khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/06/2026 21 Lưu

Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Trong mỗi câu hỏi, thí sinh viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Bạn Mai có 8 chiếc váy màu khác nhau và 8 túi xách màu khác nhau là xanh, đỏ, tím, vàng, hồng, trắng, đen, nâu. Mai có thói quen phối đồ theo nguyên tắc: nếu chọn váy màu xanh thì không mang túi xách màu đỏ. Một buổi sáng cuối tuần do vội vã, Mai chọn ngẫu nhiên một chiếc váy và một túi xách bất kỳ. Xác suất để bộ đồ Mai chọn tình cờ thỏa mãn đúng thói quen phối đồ thường ngày là \(\frac{a}{b}\) (phân số viết dưới dạng tối giản). Tính \(a + b.\)

____

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 127

Chọn ngẫu nhiên 1 chiếc váy (8 cách) và 1 chiếc túi xách (8 cách).

Số phần tử của không gian mẫu là: \(n\left( \Omega  \right) = 8 \cdot 8 = 64\).

Gọi A là biến cố: "Bộ đồ Mai chọn thỏa mãn thói quen phối đồ".

TH1: Chọn váy màu xanh, túi xách không phải màu đỏ. Có \(1 \cdot 7 = 7\) (khả năng).

TH2: Chọn váy không phải màu xanh, túi xách màu bất kì. Có \(7 \cdot 8 = 56\) (khả năng).

Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là: \(n\left( A \right) = 7 + 56 = 63\).

Xác suất của biến cố A là: \[P\left( A \right) = \frac{{n\left( A \right)}}{{n\left( \Omega  \right)}} = \frac{{63}}{{64}}\].

Khi đó \[a = 63\,;\,\,b = 64\] suy ra \[a + b = 63 + 64 = 127.\]

Đáp án: 127.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[\Omega = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7;\,\,8;\,\,9;\,\,10;\,\,11;\,\,12;\,\,13;\,\,14;\,\,15} \right\}\].
B. \[\Omega = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,7;\,\,8;\,\,9;\,\,10;\,\,11;\,\,12;\,\,13} \right\}\].
C. \[\Omega = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7;\,\,8;\,\,9;\,\,11;\,\,12;\,\,15} \right\}\].
D. \[\Omega = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7;\,\,8;\,\,9;\,\,10;\,\,11;\,\,12;\,\,13;\,\,14;\,\,15} \right\}\].

Lời giải

Chọn A

Không gian mẫu của phép thử đó là \[\Omega  = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7;\,\,8;\,\,9;\,\,10;\,\,11;\,\,12;\,\,13;\,\,14;\,\,15} \right\}\].

Câu 2

A. Kết quả đúng với \[E\].                                                   
B. Kết quả phù hợp với \[E\].
C. Kết quả của \[E\].                                                           
D. Kết quả thuận lợi cho \[E\].

Lời giải

Chọn D
Kết quả của phép thử \[T\] làm cho biến cố \[E\] xảy ra được gọi là kết quả thuận lợi cho \[E\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Số học sinh không giỏi bất kỳ ngoại ngữ nào trong ba môn trên là 2 học sinh.
Đúng
Sai
b) Xác suất để học sinh được chọn chỉ giỏi đúng một ngoại ngữ là \[\frac{{14}}{{25}}\].
Đúng
Sai
c) Xác suất để học sinh được chọn giỏi tiếng Anh nhưng không giỏi tiếng Trung là \[\frac{1}{2}\].
Đúng
Sai
d) Xác suất để chọn được học sinh giỏi ít nhất hai ngoại ngữ là \[\frac{9}{{25}}\].
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{1}{4}\). 
B. \(\frac{2}{3}\). 
C. \(\frac{3}{8}\). 
D. \(\frac{1}{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP