khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/06/2026 15 Lưu

Một đa giác có chu vi bằng 158 cm, độ dài các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng. Biết cạnh lớn nhất có độ dài là 44 cm. Tìm số cạnh của đa giác đó?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Giả sử đa giác có \(n\) cạnh (\(n \in \mathbb{N},\,\,n \ge 3\)).

Gọi độ dài các cạnh của đa giác là \({u_1},\,{u_2},\,{u_3},\,...\,,\,{u_n}\) theo thứ tự lập thành cấp số cộng và cạnh lớn nhất có độ dài là 44 nên \(0 < {u_1} < {u_2} < \,{u_3} < \,...\, < \,{u_n} = 44cm\).

Vì đa giác có chu vi là \[158cm\] nên \[{S_n} = {u_1} + {u_2} + \,{u_3} + \,...\, + \,{u_n} = \frac{{\left( {{u_1} + {u_n}} \right)n}}{2}\]

hay \[158 = \frac{{\left( {{u_1} + 44} \right)n}}{2}\] suy ra \[n = \frac{{316}}{{{u_1} + 44}}\]

Mà \(n \in \mathbb{N}\) nên \[{u_1} + 44\] là ước nguyên dương của \[316\] hay \[{u_1} + 44 \in \left\{ {1;2;\,4;\,79;\,158;\,316} \right\}\].

\[{u_1} + 44\]

1,\(2\),\(4\)

\(79\)

\(158\)

\(316\)

\[{u_1}\]

\[{u_1} < 0\] (loại)

 

\[{u_1} = 35\]

\[{u_1} = 114\](không thỏa mãn vì \({u_n} = 44cm\))

\[{u_1} = 272\](không thỏa mãn vì \({u_n} = 44cm\))

Vậy đa giác đã cho có \[n = \frac{{316}}{{79}} = 4\] cạnh.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Cho \(\sin \alpha  =  - \frac{3}{5}\) và \(\pi  < \alpha  < \frac{{3\pi }}{2}\). Tính \(\cos \alpha ;{\rm{ }}\sin 2\alpha \).

Vì \(\pi  < \alpha  < \frac{{3\pi }}{2}\) nên \(\cos \alpha  < 0\).

Ta có: \(\cos \alpha  =  - \sqrt {1 - {{\sin }^2}\alpha }  =  - \sqrt {1 - {{\left( { - \frac{3}{5}} \right)}^2}}  =  - \frac{4}{5}\).

     \(\sin 2\alpha  = 2\sin \alpha \cos \alpha  = 2.\left( { - \frac{4}{5}} \right).\left( { - \frac{3}{5}} \right) = \frac{{24}}{{25}}\)

b) Tìm tập xác định của hàm số \(y = \frac{{\sin x}}{{{\rm{cos2}}x + 1}}\).

Điều kiện xác định: \({\rm{cos2}}x + 1 \ne 0\) \[ \Leftrightarrow {\rm{cos}}\,{\rm{2}}x \ne  - 1\] \[ \Leftrightarrow 2x \ne \pi  + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\] \[ \Leftrightarrow x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\].

Vậy TXĐ: \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

Lời giải

a) Cho biết \(a + b = \frac{\pi }{3}\). Hãy tính giá trị của biểu thức \(T = \sin a.\sin b - \cos a.\cos b\).

Ta có: \(T = \sin a.\sin b - \cos a.\cos b =  - \cos (a + b)\).

Mà \(a + b = \frac{\pi }{3}\)\( \Rightarrow T =  - \cos \frac{\pi }{3} =  - \frac{1}{2}\).

b) Giải phương trình: \(\sin x + {\rm{cos}}\left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right) = 0\) .

Ta có :

     \(\sin x + {\rm{cos}}\left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right) = 0\)

\( \Leftrightarrow \sin x =  - {\rm{cos}}\left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right)\)

\( \Leftrightarrow \sin x =  - \sin \left( {\frac{\pi }{6} - 2x} \right)\)

\( \Leftrightarrow \sin x = \sin \left( {2x - \frac{\pi }{6}} \right)\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 2x - \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \pi  - 2x + \frac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} - k2\pi \\x = \frac{{7\pi }}{{18}} + k\frac{{2\pi }}{3}\end{array} \right.\)\(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Câu 3

A. \(\sin a + \sin \frac{\pi }{3}\).             
B. \(\frac{1}{2}\sin a + \frac{{\sqrt 3 }}{2}\cos a\).    
C. \(\frac{1}{2}\sin a - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\cos a\). 
D. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\sin a + \frac{1}{2}\cos a\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[{M_e} = \frac{{392}}{3}\]. 
B. \[{M_e} = \frac{{394}}{3}\]. 
C. \[{M_e} = \frac{{391}}{3}\]. 
D. \[{M_e} = \frac{{395}}{3}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k\frac{{2\pi }}{3}\\x = k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).                                 
B. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k\frac{{2\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
C. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k\frac{{2\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).                                 
D. \(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP