khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/07/2026 101 Lưu

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

Lucy has just finished her A-levels and she has got a place at university, but she would really like a break from the academic world. Therefore, she decides to take a gap year and travel around the world.

 

 

A. a year off
B. a year out
C. a year away
D. a year’s trip

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: A

Giải thích: a gap year (n): một năm nghỉ (sau khi học xong)

A. a year off (n): một năm nghỉ

B. a year out (n): một năm ra ngoài

C. a year away (n): một năm đi xa

D. a year’s trip (n): chuyến đi một năm

=> a gap year = a year off

Dịch: Lucy vừa hoàn thành chứng chỉ A-level và đã được nhận vào trường đại học, nhưng cô ấy thực sự muốn rời xa thế giới học thuật. Vì vậy, cô quyết định nghỉ một năm và đi du lịch vòng quanh thế giới.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. succeed
B. localize
C. spread
D. define

Lời giải

Đáp án: B

Giải thích:

A. succeed (v): thành công

B. localize (v): khoanh vùng

C. spread (v): lan truyền

D. define (v): xác định

Dịch: Điều bắt buộc là các cơ quan chức năng phải khoanh vùng được dịch bệnh.

Câu 2

A. prevailed             
B. postponed         
C. prevented            
D. predicted

Lời giải

Đáp án D

foresaw (v): dự đoán

A. prevailed (v): chiếm ưu thế      

B. postponed (v): trì hoãn

C. prevented (v): ngăn chặn    

D. predicted (v): dự đoán

=> forwsaw = predicted

Câu 3

A. undrinkable
B. untouched
C. unexploitable
D. undiscovered

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. respected
B. respective  
C. respectable
D. respectful

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. got stolen his phone               
B. had his phone stolen
C. had stolen his phone        
D. was got his phone stolen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP