khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/07/2026 47 Lưu

(VD) Biểu đồ cột cho biết số học sinh mỗi khối lớp của một trường Tiểu học.
Biểu đồ cột cho biết số học sinh mỗi khối lớp của một trường Tiểu học.  Số học sinh của khối lớp 4 chiếm số phần tổng số học sinh của trường Tiểu học là: (ảnh 1)

Số học sinh của khối lớp 4 chiếm số phần tổng số học sinh của trường Tiểu học là:

A. \(\frac{{163}}{{798}}\)                       

B. \(\frac{{163}}{{810}}\)                             

C. \(\frac{{163}}{{802}}\)                             
D. \(\frac{{163}}{{806}}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tổng số học sinh của trường Tiểu học đó là:

160 + 165 + 156 + 163 + 158 = 802 (bạn)

Số học sinh của khối lớp 4 chiếm số phần tổng số học sinh của trường Tiểu học là: \(\frac{{163}}{{802}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{7}{9}\)      

B. \(\frac{5}{7}\)    
C. \(\frac{6}{5}\)           
D. \(\frac{7}{5}\)

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\(\frac{{42}}{{35}} = \frac{{42:7}}{{35:7}} = \frac{6}{5}\)

Câu 2

A. \(\frac{{42}}{{57}}\)                            

B. \(\frac{{63}}{{35}}\)                                
C. \(\frac{{81}}{{36}}\)                                 
D. \(\frac{{10}}{{25}}\)

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

• Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1

Phân số tối giản là: \(\frac{{42}}{{57}}\)

Câu 3

A. \(\frac{{21}}{{49}}\)                            

B. \(\frac{{23}}{{42}}\)                                 
C. \(\frac{{37}}{{77}}\)                                 
D. \(\frac{{24}}{{48}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{8}{{15}}\)                                 

B. \(\frac{0}{7}\)           
C. \(\frac{9}{9}\)     
D. \(\frac{{13}}{9}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{{103}}{{708}}\)                        

B. \(\frac{{13}}{{708}}\)                               
C. \(\frac{{103}}{{78}}\)                               
D. \(\frac{{13}}{{78}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP