Listen and choose the correct answer.
What will Nam do for Tet?
Listen and choose the correct answer.
What will Nam do for Tet?
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Unit 12 Listening lớp 5 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Nội dung bài nghe:
A: Tet is coming soon. What will you do for Tet?
B: I will clean the house.
A: Will you decorate the house?
B: Yes, I will. I'll decorate it with flowers.
Dịch nghĩa:
A: Tết sắp đến rồi. Bạn đang làm gì vậy, Nam?
B: Mình sẽ dọn dẹp nhà cửa.
A: Bạn sẽ trang trí nhà cửa cho dịp Tết chứ?
B: Có, mình sẽ làm. Mình sẽ trang trí nó với hoa.
Thông tin nghe “Will you decorate the house for Tet? - Yes, I will”
Dịch nghĩa: Bạn sẽ trang trí nhà cửa cho dịp Tết chứ? - Có, mình sẽ làm.
⭢ Đáp án đúng là B.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Dịch đề: Bố của Phong sẽ làm gì?
A. Gói bánh chưng
B. Trang trí nhà cửa
C. Đi mua sắm
Thông tin nghe: "My father will decorate the house."
Dịch nghĩa: Bố mình sẽ trang trí nhà cửa.
⭢ Đáp án đúng là B.
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Nội dung bài nghe:
Lan: What are you doing, Tuan?
Tuan: I'm doing the shopping for Tet.
Lan: Will you make banh chung this year?
Tuan: No, I won't. I'll make spring rolls.
Dịch nghĩa:
Lan: Bạn đang làm gì vậy, Tuấn?
Tuan: Mình đang đi mua sắm cho dịp Tết.
Lan: Năm nay bạn sẽ làm bánh chưng chứ?
Tuan: Không. Mình sẽ làm nem rán.
Thông tin nghe: “I'll make spring rolls”
Dịch nghĩa: Mình sẽ làm nem rán.
⭢ Đáp án đúng là A.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


