khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/07/2026 62 Lưu

Cho mảnh vườn hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là \(6\,\,{\rm{m}}\) và \(10\,\,{\rm{m}}\). Người ta trồng 4 bồn cỏ có dạng hình tam giác xung quanh như hình vẽ, phần còn lại trồng hoa.
Cho mảnh vườn hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là \(6\,\,{\rm{m}}\) và \(10\,\,{\rm{m}}\). Người ta trồng 4 bồn cỏ có  dạng hình tam giác xung quanh như hình vẽ, phần còn lại trồng hoa. (ảnh 1)

a) Tính diện tích phần đất dùng để trồng cỏ.

b) Mỗi mét vuông trồng cỏ chi phí mua hạt giống hết \(25\,\,000\) đồng, công trồng hết \(30\,\,000\) đồng. Mỗi mét vuông trồng hoa chi phí mua hoa giống hết \(80\,\,000\) đồng, công trồng hết \(35\,\,000\) đồng.  Hỏi tổng chi phí làm mảnh vườn hết bao nhiêu tiền?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Diện tích một bồn cỏ hình tam giác là: \(\frac{1}{2}.2.3 = 3\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Diện tích bốn bồn cỏ hình tam giác là: \(4.3 = 12\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

b) Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là: \(10.6 = 60\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Diện tích trồng hoa là: \(60 - 12 = 48\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\)

Chi phí làm mảnh vườn đó là:

\(\left( {25\,\,000 + 30\,\,000} \right).12 + \left( {80\,\,000 + 35\,\,000} \right).48 = 6\,\,180\,\,000\) (đồng).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 60

Đáp án: 60

Chiều dài khu vườn là: \[800:20 = 40{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\].

Chu vi khu vườn là \[2 \cdot \left( {20 + 40} \right) = 120{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right){\rm{.}}\]

Số cây cần trồng dùng để làm hàng rào là: \[120:2 = 60\] (cây)

Câu 2

A. Hình vuông \[ABCD\] có bốn cạnh bằng nhau: \[AB = BC = CD = DA\].
B. Hình vuông \[ABCD\] có bốn góc ở mỗi đỉnh \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D\] bằng nhau.
C. Hình vuông \[ABCD\] có hai đường chéo bằng nhau: \[AC = BD.\]
D. Hình vuông \[ABCD\] có hai cặp cạnh đối song song: \[AB\]\[BC;\] \[CD\]\[DA.\]

Lời giải

Chọn D
Hình vuông \[ABCD\] có hai cặp cạnh đối song song: \[AB\] và \[CD;\] \[AD\] và \[BC.\]
Vậy khẳng định ở phương án D là sai.

Câu 3

A. 2 cm.                  
B. 4 cm.                 
C. 3 cm.                
D. 6 cm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Hình 1 là biển báo dừng lại có dạng hình lục giác đều.
B. Hình 2 là biển báo bắt đầu nơi đỗ xe có dạng hình vuông.
C. Hình 3 là biển báo nguy hiểm có dạng hình tam giác đều.
D. Hình 4 là biển báo cấm đi ngược chiều có dạng hình tròn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 2 hình thang, 3 hình lục giác đều, 3 hình tam giác đều.
B. 2 hình thoi, 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân.             
C. 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân, 2 hình tam giác đều.
D. 2 hình tam giác đều, 1 hình lục giác đều, 4 hình thoi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 6.                        
B. 8.                       
C. 9.                      
D. 11.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Chu vi của hình vuông là \(20\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).    
B. Các cạnh \[AB\]\[AD\] song song.
C. \[AC = BD\].                                   
D. \[AB = BC = AC\].  

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP