khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/07/2026 51 Lưu

Để tiết kiệm diện tích, một siêu thị thiết kế các ô đậu ô tô có hình bình hành và có kích thước  như hình vẽ dưới đây:  

loading...

Hỏi diện tích ô dành cho một xe đậu bằng bao nhiêu mét vuông?

___

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 18

Đáp án: 18

Chiều cao của chỗ đậu xe cho một ô tô là \(12:2 = 6{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right){\rm{.}}\)

Diện tích ô dành cho một xe đậu là: \(3 \cdot 6 = 18{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right){\rm{.}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 30

Đáp án: 30

Gọi hình thang đã cho là \(ABCD\); kéo dài đáy bé \(AB\) thêm \(2\) m về một phía thì ta được hình vuông \(AMCD\) có chu vi \(24\) m.

Cạnh hình vuông \(AMCD\) là: \(24:4 = 6\,\,\left( {\rm{m}} \right)\).

Theo bài, ta thấy hình thang \(ABCD\) là hình thang vuông có chiều cao và độ dài đáy lớn bằng độ

dài cạnh hình vuông \(AMCD\) và bằng \(6\) m.

Đáy bé hình thang \(ABCD\) là: \(6 - 2 = 4\,\,\left( {\rm{m}} \right)\)

Diện tích hình thang ban đầu là: \(\frac{{\left( {4 + 6} \right) \cdot 6}}{2} = 30\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\)

Câu 2

A. \(20\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)       
B. \(25\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)    
C. \(30\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)                         
D. \(40\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Lời giải

Chọn B

Diện tích của hình vuông là: \({5^2} = 25\;\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\) Vậy diện tích của hình vuông đó là \(25\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Câu 3

A. \(22\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)       
B. \(11\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)           
C. \(12\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)  
D. \(24\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) \(O\) là trung điểm của \(BD.\)
Đúng
Sai
b) \(BD = 6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
Đúng
Sai
c) Độ dài cạnh tam giác \(ABD\) bằng \(6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
Đúng
Sai
d) \(DC > 8\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Hình bình hành. 
B. Hình thoi. 
C. Hình thang. 
D. Hình chữ nhật.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Tam giác \(ABC\)\(AB = AC\) thì tam giác \(ABC\) là tam giác đều. 
B. Tam giác \(ABC\)\(AB = BC = AC\) thì tam giác \(ABC\) là tam giác đều.        
C. Tam giác \(ABC\)\(AB = BC\) thì tam giác \(ABC\) là tam giác đều. 
D. Tam giác \(ABC\) có góc đỉnh \(B\) bằng \(60^\circ \) thì tam giác \(ABC\) là tam giác đều.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(5\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)                
B. \(8\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)   
C. \(4\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)    
D. \(10\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP