II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
(1,0 điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO2 + H2O (*).
(a) Xác định chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng (*);
(b) Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử của phản ứng (*);
(c) Viết phương trình phân tử của phản ứng (*) với hệ số tỉ lượng (hệ số cân bằng) nguyên, tối giản.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Chất oxi hóa: HNO3
Chất khử: Mg
b) Quá trình oxi hóa: MgMg2+ + 2e
Quá trình khử: N+5 + 1eN+4
c) Phương trình: Mg + 4HNO3Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2
A. =
B. =
C. =
D. =
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 3
(a), (b), (d).
(a), (b), (c), (d).
(a), (c).
(b), (d).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
nhường proton.
nhường electron.
nhận electron.
nhận proton.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
273K và 1 bar.
273K và 0 bar.
298K và 1 bar.
298K và 0 bar.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Tốc độ phản ứng trong 1 phút.
B. Tốc độ phản ứng trong 1 ngày.
C. Tốc độ phản ứng trung bình.
D. Tốc độ phản ứng trong 1 giờ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.