Example: The name of the zoo Tom visited on Saturday?
__Green Park Zoo__
Listen to the conversation and write the correct answers in the blank. There is one example (0). You can listen TWICE.
Which animal does Tom’s cousin like?
|
Example: The name of the zoo Tom visited on Saturday? |
__Green Park Zoo__ |
Listen to the conversation and write the correct answers in the blank. There is one example (0). You can listen TWICE.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
monkeys
Which animal does Tom’s cousin like? ____________ (Anh/em họ của Tom thích con vật nào? ____________)
Thông tin:
Lucy: Which animals does your cousin like best?
Tom: He likes monkeys. He thinks they're really funny.
Dịch nghĩa:
Lucy: Anh/em họ của bạn thích con vật nào nhất?
Tom: Cậu ấy thích khỉ. Cậu ấy nghĩ chúng rất buồn cười/ngộ nghĩnh.
Điền monkeys.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What time did Tom arrive at the zoo?
Đáp án:
9.00 / 9 o’clock / 9 a.m / 9 in the morning
What time did Tom arrive at the zoo? ____________ (Tom đã đến sở thú lúc mấy giờ? ____________)
Thông tin:
Tom: We arrived at 9 o'clock in the morning, so we had lots of time to see everything.
Dịch nghĩa:
Tom: Bọn mình đến lúc 9 giờ sáng, vì vậy bọn mình có rất nhiều thời gian để xem mọi thứ.
Điền 9 o'clock.
Câu 3:
What did Tom eat for lunch at the zoo café?
Đáp án:
sandwiches
What did Tom eat for lunch at the zoo café? ____________ and orange juice (Tom đã ăn gì cho bữa trưa tại quán cà phê sở thú? ____________ và nước cam)
Thông tin:
Tom: Yes. We went to the zoo café. I had sandwiches and orange juice.
Dịch nghĩa:
Tom: Có. Bọn mình đã đến quán cà phê sở thú. Mình đã ăn bánh mì kẹp và uống nước cam.
Điền sandwiches.
Câu 4:
Where does Tom’s grandmother live?
Đáp án:
Shambles
Where does Tom’s grandmother live? ____________ Street (Bà của Tom sống ở đâu? Đường ____________)
Thông tin:
Tom: Yes, we visited my grandmother. She lives in Shambles Street.
Lucy: Can you spell that?
Tom: Yes. S-H-A-M-B-L-E-S.
Dịch nghĩa:
Tom: Có, bọn mình đã đến thăm bà của mình. Bà sống ở phố Shambles.
Lucy: Bạn có thể đánh vần tên đó không?
Tom: Được. S-H-A-M-B-L-E-S.
Điền Shambles.
Câu 5:
What is the book that Lucy read called?
Đáp án:
Secret Island
What is the book that Lucy read called? The ____________ (Cuốn sách mà Lucy đã đọc có tên là gì? The ____________)
Thông tin:
Lucy: Yes. I finished a book called The Secret Island.
Dịch nghĩa:
Lucy: Có. Mình vừa đọc xong một cuốn sách có tên là Hòn đảo bí mật (The Secret Island).
Điền Secret Island.
Audio script:
*Lưu ý: Nội dung bài nghe được phục dựng dựa trên đề thi và đáp án, không phải nội dung thi chính thức.
Lucy: Hi Tom! Did you have a good weekend?
Tom: Yes! I went to Green Park Zoo on Saturday with my cousin.
Lucy: That sounds fun. What animals did you see?
Tom: We saw lions, elephants, giraffes and lots of monkeys.
Lucy: Which animals does your cousin like best?
Tom: He likes monkeys. He thinks they're really funny.
Lucy: What time did you get to the zoo?
Tom: We arrived at 9 o'clock in the morning, so we had lots of time to see everything.
Lucy: Great! Did you have lunch there?
Tom: Yes. We went to the zoo café. I had sandwiches and orange juice.
Lucy: Nice! Did you visit anyone after that?
Tom: Yes, we visited my grandmother. She lives in Shambles Street.
Lucy: Can you spell that?
Tom: Yes. S-H-A-M-B-L-E-S.
Lucy: Thanks. Did you read any books this weekend?
Tom: No, but you did, didn't you?
Lucy: Yes. I finished a book called The Secret Island.
Tom: Was it good?
Lucy: Yes, I really enjoyed it.
Dịch bài nghe:
Lucy: Chào Tom! Cuối tuần của bạn có vui không?
Tom: Có chứ! Mình đã đến Sở thú Green Park vào thứ Bảy cùng với anh/em họ của mình.
Lucy: Nghe vui đấy. Các bạn đã xem những con vật nào?
Tom: Bọn mình đã xem sư tử, voi, hươu cao cổ và rất nhiều khỉ.
Lucy: Anh/em họ của bạn thích con vật nào nhất?
Tom: Cậu ấy thích khỉ. Cậu ấy nghĩ chúng rất buồn cười.
Lucy: Các bạn đến sở thú lúc mấy giờ?
Tom: Bọn mình đến lúc 9 giờ sáng, vì vậy bọn mình có rất nhiều thời gian để xem mọi thứ.
Lucy: Tuyệt quá! Các bạn có ăn trưa ở đó không?
Tom: Có. Bọn mình đã đến quán cà phê sở thú. Mình ăn bánh mì kẹp và uống nước cam.
Lucy: Hay quá! Sau đó các bạn có đi thăm ai không?
Tom: Có, bọn mình đã đến thăm bà của mình. Bà sống ở phố Shambles.
Lucy: Bạn có thể đánh vần nó không?
Tom: Được. S-H-A-M-B-L-E-S.
Lucy: Cảm ơn nhé. Cuối tuần này bạn có đọc cuốn sách nào không?
Tom: Không, nhưng bạn thì có, đúng không?
Lucy: Có. Mình vừa đọc xong một cuốn sách có tên là Hòn đảo bí mật (The Secret Island).
Tom: Sách có hay không?
Lucy: Có, mình thực sự rất thích nó.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
False
Both Australia and Vietnam have the same type of climate.
(Cả Úc và Việt Nam đều có cùng một kiểu khí hậu.)
Thông tin: “The seasons in Australia are opposite to those in Viet Nam.”
(Các mùa ở Úc thì ngược lại so với ở Việt Nam.)
→ Bài đọc khẳng định thời tiết/các mùa ở Úc và Việt Nam hoàn toàn đối lập nhau (ví dụ mùa hè ở Úc là tháng 12 đến tháng 2, lúc này Việt Nam đang là mùa đông), nên nhận định cho rằng hai quốc gia có cùng kiểu khí hậu là sai.
Chọn False.
Lời giải
Thông tin: Suddenly, a big lion caught the little mouse in his huge paw. He wanted to eat her.
Dịch nghĩa: Đột nhiên, một con sư tử lớn tóm lấy chuột nhắt bằng bàn chân khổng lồ của mình. Nó muốn ăn thịt chú chuột.
→ Chọn A là bức tranh chú chuột bị sư tử bắt.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. character
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Find the word with the STRESS pattern different from that of the other three words in each question.
Find the word with the STRESS pattern different from that of the other three words in each question.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
