khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

14/07/2026 15 Lưu

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

I knew my father would discipline me for my bad behaviour.

A. reward
B. pray
C. punish
D. congratulate

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: C

Giải thích: discipline (v): kỷ luật, phạt

A. reward (v): thưởng

B. pray (v): cầu nguyện

C. punish (v): trừng phạt

D. congratulate (v): chúc mừng

=> discipline = punish

Dịch: Tôi biết cha tôi sẽ kỷ luật tôi vì hành vi xấu của tôi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. he/she is not occupied                     
B. he/she is at work
C. he/she is at home          
D. he/she is busy

Lời giải

Đáp án A

Dẫn chứng “A hobby can be almost anything that a person likes to do in his/her free time.”

Câu 2

A. What we know about the Moon and its differences to the Earth.
B. The Moon’s effect upon the Earth.
C. A comparison of the Moon and the Earth.
D. The origin of the Moon.

Lời giải

Đáp án A

Đoạn 1 nói đến những kiến thức về mặt trăng

Đoạn 2, 3 so sánh các yếu tố khác biệt giữa mặt trăng và trái đất

=> Chọn đáp án A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. backing down
B. breaking into
C. bringing off
D. bargaining for

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. politics
B. political
C. politically
D. politician

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP