khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/07/2026 114 Lưu

The smartphone ____________ I bought last week has a very good camera.

A. whom 
B. whose 
C. who
D. which

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. whom: người mà (thay thế danh từ chỉ người, làm tân ngữ)

B. whose: của người/vật mà (chỉ sự sở hữu)

C. who: người mà (thay thế danh từ chỉ người, làm chủ ngữ)

D. which: cái mà (thay thế danh từ chỉ vật)

Danh từ đứng ngay trước khoảng trống là “The smartphone” (Chiếc điện thoại thông minh) - một danh từ chỉ sự vật. Đại từ quan hệ dùng để thay thế cho vật là “which”.

→ The smartphone which I bought last week has a very good camera.

Dịch nghĩa: Chiếc điện thoại thông minh cái mà tôi mua tuần trước có một chiếc camera rất tốt.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người.

B. when: trạng từ quan hệ chỉ thời gian.

C. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật.

D. where: trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn.

Phía trước khoảng trống là cụm danh từ chỉ vật “advanced digital technologies” (các công nghệ kỹ thuật số tiên tiến), phía sau là động từ “help” (giúp đỡ). Do đó, ta cần một đại từ quan hệ thay thế cho vật và đóng vai trò làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Chọn C. which

→ Modern space exploration relies heavily on advanced digital technologies which help human to discover...

Dịch nghĩa: Khám phá không gian hiện đại phụ thuộc nhiều vào các công nghệ kỹ thuật số tiên tiến, những thứ mà giúp con người khám phá...

Câu 2

A. flies
B. were flying 
C. fly
D. are flying

Lời giải

Đáp án đúng là D

A. flies (v): hiện tại đơn

B. were flying (v): quá khứ tiếp diễn

C. fly (v): hiện tại đơn

D. are flying (v): hiện tại tiếp diễn

Dấu hiệu “Look!” (Nhìn kìa!) yêu cầu người nghe chú ý đến một sự việc đang trực tiếp diễn ra ngay tại thời điểm nói → sử dụng thì Hiện tại tiếp diễn (S + am/is/are + V-ing).

Chủ ngữ “The birds” là danh từ số nhiều nên đi với to be “are”.

→ Look! The birds are flying in the blue sky.

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Những chú chim đang bay lượn trên bầu trời xanh.

Câu 3

A. Financial and legal problems faced by international digital technology companies. 
B. National policies in Australia and France to restrict social media use for teenagers. 
C. The historical development of social media platforms in some European countries. 
D. The technological advantages of social media platforms in Australia and France.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. cooked 
B. was cooking
C. is cooking 
D. cooks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. would get 
B. got 
C. get 
D. will get

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP