khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

reading

reading

read (v): đọc

Ta có: S + be fond of + V-ing: yêu thích làm gì đó

→ My sister is fond of reading books in her free time.

Dịch nghĩa: Chị gái tôi rất thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

history

history

Vị trí sau giới từ “in” trong ngữ cảnh này cần một danh từ.

Cụm từ cố định “for the first time in history” mang nghĩa là “lần đầu tiên trong lịch sử”.

→ ...after the team qualified for the FIFA U17 World Cup 2026 for the first time in history.

Dịch nghĩa: ...sau khi đội tuyển giành quyền tham dự FIFA U17 World Cup 2026 lần đầu tiên trong lịch sử.

Lời giải

Đáp án đúng là A

A. Many: nhiều (+ danh từ đếm được số nhiều).

B. Much: nhiều (+ danh từ không đếm được).

C. Every: mỗi, mọi (+ danh từ đếm được số ít).

D. Little: ít (+ danh từ không đếm được).

Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được số nhiều “scientists” (các nhà khoa học). Theo quy tắc lượng từ, chỉ có “Many” là đáp án duy nhất phù hợp về mặt ngữ pháp.

Chọn A. Many

Many scientists believe these problems will become worse...

Dịch nghĩa: Nhiều nhà khoa học tin rằng những vấn đề này sẽ trở nên tồi tệ hơn...

 

Câu 3

A. The effects of environment
B. The benefits of green living
C. The consumption of healthier foods 
D. Low-quality environment and diseases

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP