Cho các tập hợp sau:
A = {10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90}; B = {n| n là số tròn chục có hai chữ số}.
C = {n| n là số tròn chục, 9 < n < 100}.
Khi đó:
Cho các tập hợp sau:
A = {10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90}; B = {n| n là số tròn chục có hai chữ số}.
C = {n| n là số tròn chục, 9 < n < 100}.
Khi đó:
a) Tập hợp B cho bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
b) Có 2 tập hợp viết bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
c) B = {10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80}.
d) Cả ba tập hợp A, B, C có các phần tử đều giống nhau.
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Tập hợp lớp 6 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
Tập hợp B cho bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
Vậy a) đúng.
b) Đúng.
Tập hợp C cho bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó còn tập hợp A viết bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.
Theo a), tập hợp B cho bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
Vậy có 2 tập hợp viết bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
c) Sai.
Các số 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90 là các số tròn chục có hai chữ số nên B = {10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90}. Vậy c) sai.
d) Đúng.
Các số 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90 là các số tròn chục lớn hơn 9 và nhỏ hơn 100 nên C = {10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90}.
Lại có: A = {10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90}; B = {10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90}.
Vậy cả ba tập hợp A, B, C có các phần tử đều giống nhau.Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. F = {3; 4; 5; 6};
B. F = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(3 \le x < 7\)};
C. F = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(3 < x < 7\)};
D. Cả A và B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Các số tự nhiên không nhỏ hơn 3 và nhỏ hơn 7 gồm: 3; 4; 5; 6.
Vậy các phần tử trong tập hợp F là số.
Theo cách liệt kê, ta viết: F = {3; 4; 5; 6}.
Theo cách nêu dấu hiệu đặc trưng, ta viết: F = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(3 \le x < 7\)}
Câu 2
A. D = {Thứ 2; Thứ 3; Thứ 4; Thứ 5; Thứ 6; Thứ 7; Chủ nhật};
B. D = {x | x là một trong các ngày trong tuần};
C. D = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(1 \le x \le 7\)};
D. D = {ngày trong tuần}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Các ngày trong tuần gồm có: Thứ 2; Thứ 3; Thứ 4; Thứ 5; Thứ 6; Thứ 7; Chủ nhật.
Theo cách nêu dấu hiệu đặc trưng, ta viết: D = {x | x là một trong các ngày trong tuần}.
Câu 3
A. M = {tháng 2; tháng 4; tháng 6; tháng 8; tháng 10};
B. M = {tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 9; tháng 11};
C. M = {x | x là một trong các tháng có 31 ngày trong năm};
D. M = {tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10; tháng 12}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. H = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(x < 8\)};
B. H = {x | x \( \in {\mathbb{N}^ * }\); \(x \le 7\)};
C. H = {x | \(0 < x \le 7\)};
D. H = {x | \(0 < x < 8\)}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. A = {Q; U; A; N; G; I; H};
B. A = {Q; U; A; N; G; N; I; N; H};
C. A = {Q; U; A; N; G; N; I; H};
D. A = {QUẢNG; NINH}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. {13; 24; 35; 46; 57; 68; 79};
B. {13; 24; 35; 46; 57};
C. {20; 31; 42; 53; 64; 75};
D. {20; 31; 42; 53; 64; 75; 86; 97}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. {321; 312; 231; 213; 123; 132};
B. {321; 312; 231; 213; 123; 132; 600};
C. {321; 312; 231; 213; 123; 132; 510; 501; 150; 105; 420; 402; 240; 204};
D. {321; 312; 231; 213; 123; 132; 510; 501; 150; 105; 420; 402; 240; 204; 600; 411}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.