Read the text below and look carefully at each line. Some of the lines are correct, but some have a word which should not be there. If a line is correct, put a tick (✓) in the space provided on your answer sheet. If a line has a word which should not be there, write the word on your answer sheet. There are two examples at the beginning (0 and 00). (1.0 pt)
How to Embrace Minimalism When Traveling
0 There's a certain romance to the traveller been weighed down by an .....been.....
00 oversized suitcase, or so the airline advertising would have us believe. Yet ..... ✓ .....
23 seasoned globetrotters have not long known a different truth: baggage is a ...............
24 burden, not a blessing. Consider the frantic queues at luggage carousels or ...............
25 the quiet panic when a bag does fails to appear. These small miseries, ...............
26 however, can barely be avoided. The emerging philosophy of 'travel ...............
minimalism' argues that packing less isn't merely about saving on check-in
fees; rather, it's a gateway to sharper focus and unexpected freedom.
seasoned globetrotters have not long known a different truth: baggage is a ...............
Read the text below and look carefully at each line. Some of the lines are correct, but some have a word which should not be there. If a line is correct, put a tick (✓) in the space provided on your answer sheet. If a line has a word which should not be there, write the word on your answer sheet. There are two examples at the beginning (0 and 00). (1.0 pt)
How to Embrace Minimalism When Traveling
0 There's a certain romance to the traveller been weighed down by an .....been.....
00 oversized suitcase, or so the airline advertising would have us believe. Yet ..... ✓ .....
23 seasoned globetrotters have not long known a different truth: baggage is a ...............
24 burden, not a blessing. Consider the frantic queues at luggage carousels or ...............
25 the quiet panic when a bag does fails to appear. These small miseries, ...............
26 however, can barely be avoided. The emerging philosophy of 'travel ...............
minimalism' argues that packing less isn't merely about saving on check-in
fees; rather, it's a gateway to sharper focus and unexpected freedom.
seasoned globetrotters have not long known a different truth: baggage is a ...............
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án đúng: not
Giải thích: Cụm đúng là have long known, nghĩa là từ lâu đã biết; thêm not làm sai nghĩa của câu.
Dịch nghĩa: Những người đi nhiều nơi dày dạn từ lâu đã biết một sự thật khác: hành lý là gánh nặng chứ không phải phước lành.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
burden, not a blessing. Consider the frantic queues at luggage carousels or
Đáp án:
Đáp án đúng: ✓
Giải thích: Dòng này đúng ngữ pháp và không có từ thừa; cụm burden, not a blessing và các ví dụ phía sau đều hợp lý.
Dịch nghĩa: Hãy nghĩ đến những hàng người hỗn loạn ở băng chuyền hành lý hoặc sự hoảng hốt thầm lặng khi một chiếc túi không xuất hiện.
Câu 3:
the quiet panic when a bag does fails to appear. These small miseries,
Đáp án:
Đáp án đúng: does
Giải thích: Chủ ngữ a bag đã đi trực tiếp với động từ fails; không dùng thêm trợ động từ does trước fails.
Dịch nghĩa: Hãy nghĩ đến sự hoảng hốt thầm lặng khi một chiếc túi không xuất hiện.
Câu 4:
however, can barely be avoided. The emerging philosophy of 'travel
Đáp án:
Đáp án đúng: barely
Giải thích: Ngữ cảnh nói các phiền toái này có thể tránh được nhờ du lịch tối giản; barely làm câu mang nghĩa gần như không thể tránh được nên sai.
Dịch nghĩa: Tuy nhiên, những phiền toái nhỏ này có thể tránh được.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A. STEM-based subjects.
Giải thích: Câu hỏi hỏi chuyên ngành của tất cả sinh viên trong nghiên cứu; bài nghe nêu họ đều học các môn thuộc khối STEM.
Dịch nghĩa: Các sinh viên trong nghiên cứu của Akira Miyake đều đang học các ngành thuộc khối STEM.
Lời giải
Đáp án:
Đáp án đúng: shopping
Giải thích: Sau tính từ good cần một danh từ hoặc cụm danh từ; bài nghe mô tả các địa điểm được gợi ý có hoạt động mua sắm tốt.
Dịch nghĩa: Những địa điểm được gợi ý có giá trị lịch sử và khu mua sắm tốt.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.