khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/07/2026 82 Lưu

We get used to ______ new words in online dictionaries.

A. looking up 
B. looking on 
C. looking out 
D. looking after

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. looking up: tra cứu (từ điển, thông tin)

B. looking on: đứng nhìn (thường là người ngoài cuộc)

C. looking out: coi chừng, cẩn thận

D. looking after: chăm sóc

Ta có cụm động từ (Phrasal verb) quen thuộc đi với “words in dictionaries” (từ vựng trong từ điển) là look up (tra từ).

Ngoài ra, ta có cấu trúc: get used to + V-ing: dần quen với việc gì

→ We get used to looking up new words in online dictionaries.

Dịch nghĩa: Chúng tôi dần quen với việc tra từ mới trên các từ điển trực tuyến.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. much 
B. little 
C. a few 
D. a little

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. much: nhiều (đi với danh từ không đếm được)

B. little: rất ít, gần như không có (đi với danh từ không đếm được)

C. a few: một vài (đi với danh từ đếm được số nhiều)

D. a little: một chút (đi với danh từ không đếm được)

“Apples” (những quả táo) là danh từ đếm được số nhiều, do đó loại A, B và D.

Vế sau “I need to buy more” (Tôi cần mua thêm) xác nhận rằng số lượng táo còn lại rất ít (a few).

→ There are only a few apples in the basket. I need to buy more.

Dịch nghĩa: Chỉ còn vài quả táo trong rổ. Tôi cần phải mua thêm.

Câu 2

A. factors 
B. social workers 
C. parents
D. teenagers

Lời giải

The word “they” in paragraph 3 refers to ______. (Từ “they” trong đoạn 3 chỉ ______.)

A. factors: các yếu tố

B. social workers: nhân viên công tác xã hội

C. parents: cha mẹ

D. teenagers: thanh thiếu niên

Thông tin: “Because parents are often busy working, they may neglect their children.” (Đoạn 3)

(Vì cha mẹ thường bận rộn làm việc, họ có thể bỏ bê con cái.)

→ Đại từ “they” dùng để thay thế cho danh từ “parents” đứng ngay trước đó.

Chọn C.

Câu 3

A. sights     

B. buildings        
C. structures       
D. wonders

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a 
B. Ø (no article) 
C. the 
D. an

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. live 
B. have lived 
C. lived 
D. will live

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. whose 
B. who 
C. where 
D. which

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP