Một tháp có bốn tầng, diện tích bề mặt trên của mỗi tầng được tính theo công thức Sn = 1 600 : 2n – 1 (m2), trong đó Sn là diện tích bề mặt trên của tầng thứ n (n là số tự nhiên khác 0). Khi đó:
Một tháp có bốn tầng, diện tích bề mặt trên của mỗi tầng được tính theo công thức Sn = 1 600 : 2n – 1 (m2), trong đó Sn là diện tích bề mặt trên của tầng thứ n (n là số tự nhiên khác 0). Khi đó:
a) Diện tích bề mặt trên của tầng thứ nhất bằng 800 m2.
b) Diện tích bề mặt trên của tầng thứ nhất lớn hơn diện tích bề mặt trên của tầng thứ hai là 600 m2.
c) Diện tích bề mặt trên tầng thứ 3 lớn hơn 200 m2.
d) Tổng diện bề mặt trên của các tầng bằng 2 800 m2.
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Sai. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
a) Sai.
Diện tích bề mặt trên của tầng thứ nhất là: S1 = 1 600 : 21 – 1 = 1 600 : 1 = 1 600 (m2).
Vậy a) sai.
b) Sai.
Diện tích bề mặt trên của tầng thứ hai là: S2 = 1 600 : 22 – 1 = 1 600 : 2 = 800 (m2).
Diện tích bề mặt trên của tầng thứ nhất lớn hơn diện tích bề mặt trên của tầng thứ hai là:
1 600 – 800 = 800 (m2).
Vậy b) sai.
c) Đúng.
Diện tích bề mặt trên của tầng thứ 3 là: S3 = 1 600 : 23 – 1 = 1 600 : 4 = 400 (m2).
Vậy diện tích bề mặt trên tầng thứ 3 lớn hơn 200 m2.
d) Sai.
Diện tích bề mặt trên của tầng thứ 4 là: S4 = 1 600 : 24 – 1 = 1 600 : 8 = 200 (m2).
Tổng diện tích bề mặt trên của các tầng là: 1 600 + 800 + 400 + 200 = 3 000 (m2).
Vậy tổng diện tích bề mặt trên của các tầng bằng 3 000 m2.Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 2.6 vi khuẩn;
B. 26 vi khuẩn;
C. 62 vi khuẩn;
D. 6 vi khuẩn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số lần phân đôi là: 120:20 = 6 (lần)
Sau 120 phút có số vi khuẩn là: 2.2.2.2.2.2 = 26 (vi khuẩn).
Câu 2
A. 18 vi khuẩn;
B. 36 vi khuẩn;
C. 26 vi khuẩn;
D. 3.26 vi khuẩn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số lần phân đôi là: 60:10 = 6 (lần)
Sau 60 phút có số vi khuẩn là: 3.2.2.2.2.2.2 = 3.26 (vi khuẩn)
Câu 3
A. 23.105 tế bào hồng cầu;
B. 138.106tế bào hồng cầu;
C. 23.103 tế bào hồng cầu;
D. 23.109 tế bào hồng cầu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 3 lần;
B. 317 lần;
C. 100 lần;
D. 2 lần.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 98.101 người;
B. 98.1010 người;
C. 98.108 người;
D. 98.106 người.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Tăng 2 lần;
B. Giảm 2 lần;
C. Tăng 6 lần;
D. Tăng 8 lần.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 15.1014 giây;
B. 15.103 giây;
C. 15.1026 giây;
D. 15 giây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.