Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ tiêu thụ xăng (đơn vị: lít) trên 100 km của một số xe ô tô cùng loại trên thị trường:

Từ biểu đồ trên, ta lập được bảng tần số tương đối như sau:
Lượng xăng (lít)
[4; 4,5)
[4,5; 5)
[5; 5,5)
[5,5; 6)
Tần số tương đối
b%
c%
d%
e%
Tính b – c + d – e.
Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ tiêu thụ xăng (đơn vị: lít) trên 100 km của một số xe ô tô cùng loại trên thị trường:

Từ biểu đồ trên, ta lập được bảng tần số tương đối như sau:
|
Lượng xăng (lít) |
[4; 4,5) |
[4,5; 5) |
[5; 5,5) |
[5,5; 6) |
|
Tần số tương đối |
b% |
c% |
d% |
e% |
Tính b – c + d – e.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: –8
Từ biểu đồ trên ta có tần số tương đối của các nhóm [4; 4,5), [4,5; 5), [5; 5,5), [5,5; 6) lần lượt là 12%, 26%, 34% và 28% nên ta có bảng tần số tương đối:
|
Lượng xăng (lít) |
[4; 4,5) |
[4,5; 5) |
[5; 5,5) |
[5,5; 6) |
|
Tần số tương đối |
12% |
26% |
34% |
28% |
Suy ra b = 12, c = 26, d = 34, e = 28.
Vậy b – c + d – e = –8.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số đại biểu tham gia hội nghị là: (54 : 33,75). 100 = 160 (đại biểu)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Có 20% số học sinh có thời gian làm bài nhanh nhất.
Do đó, số học sinh có thời gian làm bài tập nhanh nhất là: 30.20% = 6 (học sinh)
Câu 3
A. [10; 15).
B. [15; 20).
C. 37,5%.
D. 30%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 50%.
B. 25%.
C. 12,5%.
D. 12%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 8.
B. 9.
C. 12.
D. 11.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

