Bài tập Đọc, giải thích và vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột lớp 9 (có lời giải)
26 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 19
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 18
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 17
Bài tập Tình diện tích mặt ngoài, thể tích của hình hỗn hợp có liên quan hình cầu lớp 9 (có lời giải)
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 16
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 15
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 14
Bài tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 9 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. [10; 15).
B. [15; 20).
C. 37,5%.
D. 30%.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Đa số các bạn lớp 9C mất khoảng [15; 20) (phút) để đi từ nhà đến trường.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có tần số tương đối của nhóm thí sinh có điểm thấp nhất là:
(3: 50). 100 = 6%.
Câu 3/25
A. 160.
B. 86.
C. 216.
D. 161.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số đại biểu tham gia hội nghị là: (54 : 33,75). 100 = 160 (đại biểu)
Câu 4/25
a) Tần số tương đối của nhóm [36; 37) bằng 30%.
b) Có hai nhóm có tần số tương đối bằng nhau.
c) Bảng tần số tương đối ghép nhóm lớp trưởng lập là đúng.
d) Số học sinh nữ có cỡ giày nhỏ hơn 39 chiếm hơn một nửa số học sinh nữ của cả lớp.
Lời giải
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
a) Đúng.
Dựa vào biểu đồ ta có tần số tương đối của nhóm [36; 37) bằng 30%. Vậy a) đúng.
b) Đúng.
Có hai nhóm có tần số tương đối bằng nhau là [37; 38) và [40; 41) (= 20%).
Vậy b) đúng.
c) Sai.
Tần số tương đối của các nhóm [38; 39) và [39; 40) lần lượt là 25% và 5%.
Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm là:
|
Cỡ giày |
[36; 37) |
[37; 38) |
[38; 39) |
[39; 40) |
[40; 41) |
|
Tần số tương đối |
30% |
20% |
25% |
5% |
20% |
Vậy bảng tần số tương đối ghép nhóm lớp trưởng lập là sai.
d) Đúng.
Tỉ lệ học sinh nữ có cỡ giày nhỏ hơn 39 là: 30% + 20% + 25% = 75% > 50%.
Vậy số học sinh nữ có cỡ giày nhỏ hơn 39 chiếm hơn một nửa số học sinh nữ của cả lớp.
Câu 5/25
a) Tần số tương đối của các nhóm [3; 5) và [7; 9) lần lượt là 8% và 24%.
b) x = 3.
c) Số công nhân thuộc nhóm lương cao nhất nhiều hơn số công nhân thuộc nhóm lương thấp nhất là 2%
d) Trên 30% công nhân có lương từ 9 triệu đồng trở lên.
Lời giải
Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Sai. d) Sai.
a) Sai.
Tần số tương đối của các nhóm [3; 5) và [7; 9) lần lượt là 8% và 40%. Vậy a) sai.
b) Đúng.
Tần số tương đối của nhóm [11; 13) là: 100% – 8% – 24% – 40% – 25% = 3%.
Vậy x = 3.
c) Sai.
Tần số tương đối của nhóm [11; 13) là 3%, tần số tương đối của nhóm [3; 5) là 8%.
Vậy số công nhân thuộc nhóm lương cao nhất ít hơn số công nhân thuộc nhóm lương thấp nhất là 2%.
d) Sai.
Tỉ lệ công nhân có lương từ 9 triệu đồng trở lên là: 25% + 3% = 28% < 30%.
Vậy có ít hơn 30% công nhân có lương từ 9 triệu đồng trở lên.
Câu 6/25
a) Tần số của các nhóm [0; 30), [30; 60), [60; 90), [90; 120), [120; 150) lần lượt là 15; 35; 40; 20; 15.
b) Cỡ mẫu của mẫu số liệu bằng 125.
c) Tần số tương đối của nhóm [0; 30), [30; 60) lần lượt bằng 12% và 26%.
d) Biểu đồ bạn Ly vẽ là đúng.
Lời giải
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Sai.
a) Đúng.
Tần số các nhóm [0; 30), [30; 60), [60; 90), [90; 120), [120; 150) lần lượt là 15; 35; 40; 20; 15. Vậy a) đúng.
b) Đúng.
Cỡ mẫu của mẫu số liệu là: 15 + 35 + 40 + 20 + 15 = 125.
Vậy cỡ mẫu của mẫu số liệu bằng 125.
c) Sai.
Tần số tương đối của nhóm [0; 30) là:
Tần số tương đối của nhóm [30; 60) là:
Vậy tần số tương đối của các nhóm [0; 30), [30; 60) lần lượt bằng 12% và 28%.
d) Sai.
Tần số tương đối của nhóm [60; 90) là:
Tần số tương đối của nhóm [90; 120) là:
Tần số tương đối của nhóm [120; 150) là:
Ta có biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm:

Vậy bạn Ly vẽ biểu đồ sai.
Câu 7/25
a) Tỉ lệ laptop có thời gian sử dụng pin từ 6,5 giờ đến dưới 6,9 giờ bằng 24%.
b) Khoảng thời gian mà laptop sử dụng pin nhiều nhất là từ 6,9 giờ đến dưới 7,2 giờ.
c) Có trên 60% laptop có thời gian sử dụng pin dưới 7,2 giờ.
d) Số laptop có thời gian sử dụng pin từ 7,2 giờ trở lên gấp 2 lần số laptop có thời gian sử dụng pin nhỏ hơn 6,5 giờ.
Lời giải
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng.
Ta có: Tần số tương đối của nhóm [6,5; 6,9) bằng 24%.
Vậy tỉ lệ laptop có thời gian sử dụng pin từ 6,5 giờ đến dưới 6,9 giờ bằng 24%.
b) Đúng.
Ta có: 15% < 24% < 27% < 34%.
Vậy khoảng thời gian mà laptop sử dụng pin nhiều nhất là từ 6,9 giờ đến dưới 7,2 giờ.
c) Đúng.
Tỉ lệ laptop có thời gian sử dụng pin dưới 7,2 giờ là: 15% + 24% + 34% = 73%.
Vậy có trên 60% laptop có thời gian sử dụng pin dưới 7,2 giờ.
d) Sai.
Ta có: 27% : 15% = 1,8.
Vậy số laptop có thời gian sử dụng pin từ 7,2 giờ trở lên gấp 1,8 lần số laptop có thời gian sử dụng pin nhỏ hơn 6,5 giờ.
Câu 8/25
a) Tần số tương đối của các nhóm [30; 35); [35; 40); [40; 45); [45; 50), [50; 55) là 9%, 32%, 35%, 18%, 6%.
b) Số xe máy đi với tốc độ thuộc nhóm [40; 45) là nhiều nhất.
c) Có 48 xe máy đi với tốc độ thuộc nhóm [30; 35).
d) Số xe đi với tốc độ thuộc nhóm [30; 35) nhiều hơn số xe đi với tốc độ thuộc nhóm [50; 55) là 6 xe.
Lời giải
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
a) Đúng.
Tần số các nhóm [30; 35); [35; 40); [40; 45); [45; 50), [50; 55) lần lượt là 9%, 32%, 35%, 18%, 6%. Vậy a) đúng.
b) Đúng.
Vì 6% < 9% < 18% < 32% < 35% nên tần số tương đối của nhóm [40; 45) là lớn nhất.
Vậy số xe máy đi với tốc độ thuộc nhóm [40; 45) là nhiều nhất.
c) Sai.
Số xe máy đi với tốc độ thuộc nhóm [30; 35) là: 200.32% = 64 (xe).
Vậy có 64 xe máy đi với tốc độ thuộc nhóm [30; 35).
d) Đúng.
Số xe đi với tốc độ thuộc nhóm [30; 35) nhiều hơn số xe đi với tốc độ thuộc nhóm [50; 55) là: 200(9% – 6%) = 6 (xe).
Vậy số xe đi với tốc độ thuộc nhóm [30; 35) nhiều hơn số xe đi với tốc độ thuộc nhóm [50; 55) là 6 xe.
Đoạn văn 3
Sử dụng biểu đồ sau để trả lời các câu hỏi Câu 2, 3.
Trong một kỳ thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20) của 100 học sinh, kết quả được cho bởi biểu đồ sau:

Câu 9/25
A. 19%.
B. 18%.
C. 13%.
D. 12%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 15.
B. 16.
C. 17.
D. 18.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Sử dụng đồ thị sau để trả lời các câu hỏi Câu 5, 6.

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 8.
B. 9.
C. 12.
D. 11.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
Sử dụng biểu đồ sau để trả lời các câu hỏi 7, 8, 9.
Điểm thi giữa kì môn Tiếng Anh lớp 7A biểu diễn bởi biểu đồ sau:

Lớp 7A có số học sinh có điểm thuộc nhóm [7; 8,5) chiếm 50% tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh có điểm thuộc nhóm [8,5; 10) bằng 50% số học sinh có điểm thuộc nhóm [7; 8,5); số học sinh có điểm thuộc nhóm [4; 5,5) chiếm 12,5% tổng số học sinh cả lớp. Biết số học sinh có điểm thuộc nhóm [5,5; 7) là 5 học sinh.
Câu 13/25
A. 50%.
B. 25%.
C. 12,5%.
D. 12%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sử dụng biểu đồ dưới đây để làm bài 11 và bài 12.
Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ về thời gian đến trường của một số học sinh khối 9:

Câu 16/25
A. 10%.
B. 20%.
C. 35%.
D. 25%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. 10%.
B. 35%.
C. 35%.
D. 30%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Sử dụng biểu đồ dưới đây để làm bài 13, 14 và bài 15.
Một nhà sách thống kê số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 80 khách hàng trả. Từ đó, chủ cửa hàng sách thu được biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm như sau:

Câu 18/25
A. 10% và 12%.
B. 25% và 35%.
C. 25% và 18%.
D. 40% và 25%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. [60; 80).
B. [120; 14).
C. [100; 120).
D. [80; 100).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A.
|
Số tiền (nghìn đồng) |
[40; 60) |
[60; 80) |
[80; 100) |
[100; 120) |
[120; 140) |
|
Tần số tương đối |
5% |
25% |
40% |
18% |
12% |
B.
|
Số tiền (nghìn đồng) |
[40; 60) |
[60; 80) |
[80; 100) |
[100; 120) |
[120; 140) |
|
Tần số tương đối |
5% |
40% |
25% |
18% |
12% |
C.
|
Số tiền (nghìn đồng) |
[40; 60) |
[60; 80) |
[80; 100) |
[100; 120) |
[120; 140) |
|
Tần số tương đối |
5% |
25% |
40% |
12% |
18% |
D.
|
Số tiền (nghìn đồng) |
[40; 60) |
[60; 80) |
[80; 100) |
[100; 120) |
[120; 140) |
|
Tần số tương đối |
5% |
25% |
18% |
40% |
12% |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






