Bài tập Đọc, giải thích và vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng lớp 9 (có lời giải)
23 người thi tuần này 4.6 1.1 K lượt thi 25 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 19
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 18
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 17
Bài tập Tình diện tích mặt ngoài, thể tích của hình hỗn hợp có liên quan hình cầu lớp 9 (có lời giải)
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 16
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 15
Trắc nghiệm Tổng hợp Toán năm 2024 có đáp án - Phần 14
Bài tập Giải bài toán bằng cách lập phương trình lớp 9 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 2
Sử dụng biểu đồ sau để trả lời Câu 1, 2.
Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ đại biểu tham dự hội nghị theo độ tuổi. Biết rằng có 54 đại biểu từ 25 tuổi đến 35 tuổi.

Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số đại biểu tham gia hội nghị là: (54 : 33,75). 100 = 160 (đại biểu)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số đại biểu có độ tuổi dưới 45 tuổi là: 160. (33,75% + 28,75%) = 100 (đại biểu)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Tần số tương đối của nhóm có thời gian đến trường lâu nhất, tức là [20; 25) là 12,5%.
Câu 4/25
ai + 1 – ai.
ai + 1 + ai.
ai + 1.ai.
\(\frac{{{{\rm{a}}_{\rm{i}}} + {{\rm{a}}_{{\rm{i + 1}}}}}}{2}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Giá trị đại diện của nhóm số liệu [ai, ai + 1) là \(\frac{{{{\rm{a}}_{\rm{i}}} + {{\rm{a}}_{{\rm{i + 1}}}}}}{2}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giá trị đại diện của nhóm số liệu [6, 8) là: \(\frac{{6 + 8}}{2} = 7.\)
Vậy giá trị đại diện của nhóm số liệu [6, 8) là 7.
Câu 6/25
a) Giá trị đại diện các nhóm [0; 2), [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10) lần lượt là 1; 3; 5; 7; 9.
b) Giá trị đại diện của các nhóm [0; 2), [2; 4) có tần số tương đối lần lượt là 30%, 25%.
c) Có hai giá trị đại diện có tần số tương đối bằng nhau.
d) Biểu đồ đoạn thẳng bạn Minh vẽ là đúng.
Lời giải
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
a) Đúng.
Giá trị đại diện các nhóm [0; 2), [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10) lần lượt là:
\(\frac{{0 + 2}}{2} = 1;\;\,\frac{{2 + 4}}{2} = 3;\;\,\frac{{4 + 6}}{2} = 5;\;\,\frac{{6 + 8}}{2} = 7;\;\,\frac{{8 + 10}}{2} = 9.\)
Vậy giá trị đại diện các nhóm [0; 2), [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10) lần lượt là 1; 3; 5; 7; 9.
b) Đúng.
Theo a) ta có: Giá trị đại diện của các nhóm [0; 2), [2; 4) lần lượt là 1; 3.
Vậy giá trị đại diện của các nhóm [0; 2), [2; 4) có tần số tương đối lần lượt là 30%, 25%.
c) Sai.
Các nhóm [0; 2), [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10) có tần số tương đối lần lượt là 30%, 25%, 20%, 15%, 10%.
Vậy không có nhóm nào có hai giá trị đại diện có tần số tương đối bằng nhau.
d) Đúng.
Vì các nhóm [0; 2), [2; 4), [4; 6), [6; 8), [8; 10) có:
+ Tần số tương đối lần lượt là 30%, 25%, 20%, 15%, 10%.
+ Giá trị đại diện lần lượt là 1; 3; 5; 7; 9.
Do đó, ta có biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng như sau:

Vậy biểu đồ đoạn thẳng bạn Minh vẽ là đúng.
Câu 7/25
a) Cỡ mẫu của dữ liệu bằng 50.
b) Tần số tương đối của các nhóm [2,5; 2,9), [2,9; 3,3), [3,3; 3,7), [3,7; 4,1) lần lượt là 15%; 30%; 45% và 10%.
c) Giá trị đại diện của các nhóm [2,5; 2,9), [2,9; 3,3), [3,3; 3,7), [3,7; 4,1) lần lượt là 2,7; 3,1; 3,5; 3,9.
Lời giải
Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
a) Sai.
Cỡ mẫu của mẫu dữ liệu là: 9 + 18 + 27 + 6 = 60.
Vậy cỡ mẫu của dữ liệu bằng 60.
b) Đúng.
Tần số tương đối của các nhóm [2,5; 2,9), [2,9; 3,3), [3,3; 3,7), [3,7; 4,1) lần lượt là:
\(\frac{9}{{60}} \cdot 100\% = 15\% ;\;\,\frac{{18}}{{60}} \cdot 100\% = 30\% ;\;\,\frac{{27}}{{60}} \cdot 100\% = 45\% ;\;\,\frac{6}{{60}} \cdot 100\% = 10\% \).
Vậy tần số tương đối của các nhóm [2,5; 2,9), [2,9; 3,3), [3,3; 3,7), [3,7; 4,1) lần lượt là 15%; 30%; 45% và 10%.
c) Đúng.
Giá trị đại diện của các nhóm [2,5; 2,9), [2,9; 3,3), [3,3; 3,7), [3,7; 4,1) lần lượt là:
\(\frac{{2,5 + 2,9}}{2} = 2,7;\;\,\frac{{2,9 + 3,3}}{2} = 3,1;\;\,\frac{{3,3 + 3,7}}{2} = 3,5;\;\,\frac{{3,7 + 4,1}}{2} = 3,9.\)
Vậy giá trị đại diện của các nhóm [2,5; 2,9), [2,9; 3,3), [3,3; 3,7), [3,7; 4,1) lần lượt là 2,7; 3,1; 3,5; 3,9.
d) Sai.
Ta có biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng là:

Vậy biểu đồ bạn Minh vẽ là sai.
Câu 8/25
a) Tần số tương đối của các nhóm [0; 30), [30; 60), [60; 90), [90; 120), [120; 150) lần lượt bằng 12%, 28%, 32%, 16% và 12%.
b) Tần số tương đối của nhóm [60; 90) là lớn nhất.
c) Giá trị đại diện của các nhóm [0; 30), [30; 60), [60; 90), [90; 120), [120; 150) lần lượt là 0; 30; 60; 90; 120.
d) Biểu đồ bạn Ly vẽ là đúng.
Lời giải
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
a) Đúng.
Tần số tương đối của các nhóm [0; 30), [30; 60), [60; 90), [90; 120), [120; 150) lần lượt bằng 12%, 28%, 32%, 16% và 12%. Vậy a) đúng.
b) Đúng.
Ta có: 12% < 16% < 28% < 32%. Vậy tần số tương đối của nhóm [60; 90) là lớn nhất.
c) Sai.
Giá trị đại diện của các nhóm [0; 30), [30; 60), [60; 90), [90; 120), [120; 150) lần lượt là
\(\frac{{0 + 30}}{2} = 15;\;\,\frac{{30 + 60}}{2} = 45;\;\,\frac{{60 + 90}}{2} = 75;\;\,\frac{{90 + 120}}{2} = 105;\;\,\frac{{120 + 150}}{2} = 135.\)
Vậy giá trị đại diện của các nhóm [0; 30), [30; 60), [60; 90), [90; 120), [120; 150) lần lượt là 15; 45; 75; 105; 135.
d) Đúng.
Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm:

Vậy bạn Ly vẽ biểu đồ đúng.
Câu 9/25
a) Các nhóm số liệu phù hợp với biểu đồ trên là [10; 12); [12; 14); [14; 16); [16; 18).
b) Nhóm có giá trị đại diện là 11 và 13 có tần số tương đối lần lượt là 20% và 30%.
c) Có hai nhóm có tần số tương đối bằng nhau.
d) Tỉ lệ học sinh thuộc nhóm làm bài lâu nhất cao hơn tỉ lệ học sinh thuộc nhóm có thời gian làm bài nhanh nhất là 5%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
a) Các nhóm giá trị phù hợp với biểu đồ trên là [25; 35); [35; 45); [45; 55); [55; 65).
b) x = 34.
c) Tần số tương đối của các giá trị đại diện 30; 40; 50; 60 lần lượt là 10%; 26%, 34% và 30%.
d) Tỉ lệ đại biểu tăng dần khi độ tuổi tăng dần.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Sử dụng biểu đồ sau để trả lời Câu 4, 5.
Trong một kì thi học sinh giỏi Tiếng Anh (thang điểm 20) của 100 học sinh, kết quả được cho bởi biểu đồ sau:

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 21.
B. 50.
C. 40.
D. 19.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Sử dụng biểu đồ dưới đây để trả lời các câu hỏi 6, 7, 8.

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. 6.
B. 12.
C. 18.
D. 10.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
Sử dụng biểu đồ dưới đây để trả lời các Câu hỏi 9, 10.

Khối 9 có số học sinh có điểm thuộc nhóm [7; 8,5) chiếm 50% tổng số học sinh cả lớp. Số học sinh có điểm thuộc nhóm [8,5; 10) bằng 50% số học sinh có điểm thuộc nhóm [7; 8,5); số học sinh có điểm thuộc nhóm [4; 5,5) chiếm 12,5% tổng số học sinh cả lớp. Biết số học sinh có điểm thuộc nhóm [5,5; 7) là 10 học sinh.
Câu 16/25
A. 50%.
B. 25%.
C. 12,5%.
D. 12%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Sử dụng biểu đồ dưới đây để làm bài 13, 14 và bài 15.
Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ cân nặng của các học sinh nữ lớp 9A:

Câu 18/25
A. 40 kg.
B. 42,5 kg.
C. 44 kg.
D. 45 kg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. 42,5 kg.
B. 47,5 kg.
C. 52,5 kg.
D. 57,5 kg.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A.
|
Cân nặng (kg) |
(40; 45) |
(45; 50) |
(50; 55) |
[55; 60) |
|
Tần số tương đối |
15% |
40% |
35% |
10% |
B.
|
Cân nặng (kg) |
(42,5; 47,5) |
(47,5; 52,5) |
(52,5; 57,5) |
(57,5; 62,5) |
|
Tần số tương đối |
15% |
40% |
35% |
10% |
C.
|
Cân nặng (kg) |
[40; 45) |
[45; 50) |
[50; 55) |
[55; 60) |
|
Tần số tương đối |
15% |
40% |
35% |
10% |
D.
|
Cân nặng (kg) |
[42,5; 47,5) |
[47,5; 52,5) |
[52,5; 57,5) |
[57,5; 62,5) |
|
Tần số tương đối |
15% |
40% |
35% |
10% |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.






