khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/07/2026 36 Lưu

Một hình hộp chứ nhật có thể tích là \({x^3} + 6{x^2} + 11x + 6\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}} \right)\). Biết đáy là hình chữ nhật có kích thước là \(x + 1\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\) và \(x + 2\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\). Khi đó:

a) Diện tích mặt đáy của hình hộp chữ nhật là \({x^2} + 3x + 2\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\)
Đúng
Sai
b) Chiều cao của hình hộp chữ nhật là \(x - 3\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).
Đúng
Sai
c) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là \(\,4{x^2} + 18x + 9\,\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).
Đúng
Sai
d) Với \(x = 20\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\) diện tích xung quanh của hình hộp là \(1\,\,978\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Diện tích mặt đáy của hình hộp chữ nhật là: \(\left( {x + 1} \right)\left( {x + 2} \right) = {x^2} + 3x + 2\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

b) Sai. Chiều cao của hình hộp chữa nhật là: \(\left( {{x^3} + 6{x^2} + 11x + 6} \right):\left( {{x^2} + 3x + 2} \right)\, = x + 3\,\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

c) Sai. Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là: \(2\left( {x + 1 + x + 2} \right)\left( {x + 3} \right) = \,4{x^2} + 18x + 18\,\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\)

d) Đúng. Diện tích xung quanh của hình hộp khi \(x = 20\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right)\) là:

\(4 \cdot {20^2} + 18 \cdot 20 + 18 = 1\,\,978\,\,\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(P\left( x \right) = \frac{{13}}{3} - 3x + 3{x^2} + 3{x^3} + 3{x^4}\).         
B. \(P\left( x \right) = \frac{{13}}{3} - 3x - {x^2} + 3{x^3} + 3{x^4}\).
C. \(P\left( x \right) = \frac{{13}}{3} - 3x - {x^2} + {x^3} + {x^4}\).    
D. \(P\left( x \right) = \frac{{13}}{3} + 3x + {x^2} - 3{x^3} + 3{x^4}\).

Lời giải

Chọn A

Ta có: \(P\left( x \right) = 3{x^3} + 2{x^2} + 4 - 3x + {x^2} + \frac{1}{3} + 3{x^4}\)

                   \( = \left( {4 + \frac{1}{3}} \right) - 3x + \left( {2{x^2} + {x^2}} \right) + 3{x^3} + 3{x^4}\)

                   \( = \frac{{13}}{3} - 3x + 3{x^2} + 3{x^3} + 3{x^4}\).

Câu 2

A. \(6{x^3} + {x^2} - 2x + 5\).                             
B. \(6{x^3} - {x^2} + 2x + 5\). 
C. \(6{x^3} - {x^2} + 2x + 7\).                             
D. \(4{x^3} - {x^2} - 2x + 3\).

Lời giải

Chọn C

Ta có: \(P\left( x \right) + Q\left( x \right) = 5{x^3} + {x^2} - x + 5 + {x^3} - 2{x^2} + 3x + 2\)

                                \( = 5{x^3} + {x^3} + {x^2} - 2{x^2} + 3x - x + 5 + 2\)

                                \( = \left( {5{x^3} + {x^3}} \right) + \left( {{x^2} - 2{x^2}} \right) + \left( {3x - x} \right) + 5 + 2\)

                                \( = 6{x^3} - {x^2} + 2x + 7\).

Câu 4

a) Thu gọn đa thức được \(A\left( x \right) = - {x^3} + 4{x^2} - 3x + 1\).
Đúng
Sai
b) Đa thức có bậc là 5.
Đúng
Sai
c) Hệ số tự do của \(A\left( x \right)\) bằng 1.
Đúng
Sai
d) Giá trị của \(A\left( x \right)\) tại \(x = - 1\) là 7.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(A = - 9\).                 
B. \(A = - 15\).             
C. \(A = - 5\).               
D. \(A = 9\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP