khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/07/2026 4 Lưu

Tại doanh nghiệp Z có số liệu kế toán liên quan đến tình hình nguyên vật liệu chính tháng 3/N như sau: Tồn kho ngày 1/3/N: số lượng: 1000kg, đơn giá: 2000đ. Ngày 5/3/N nhập kho 5 000kg, đơn giá 2 200đ. Ngày 10/3/N nhập kho 2000kg, đơn giá 1800đ. Ngày 20/3/N xuất kho 4 000kg. Hãy xác định giá thực tế xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước.

A.

7 200 000đ

B.

8 000 000đ

C.

8 600 000đ

D.

8 800 000đ

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Nợ TK 622/ Có TK 334

B.

Nợ TK622/ Có TK 335

C.

Nợ TK 335/ Có TK 622

D.

Nợ TK 334/ Có TK 335

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ

B.

Số lượng SPDD đầu kỳ và cuối kỳ

C.

Số lượng sản phẩm hoành thành trong kỳ

D.

Tất cả các yếu tố

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 3

A.

Khi trích khấu hao tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi nợ tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh và ghi có TK 431 và ghi có TK 214 đồng thời ghi đơn bên nợ TK 009

B.

Khi trích khấu hao tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi nợ tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh và ghi co tài khoản 214 đồng thời ghi dơn bên nợ tài khoản 009

C.

Khi trích khấu hao tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi nợ tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh và ghi có TK 211

D.

Khi trích khấu hao tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi nợ tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh và ghi có tài khoản 211 đồng thời ghi đơn nợ tài khoản 009

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Nợ TK 431/ Có TK 155, 156

B.

Nợ TK 334/ Có TK 155, 156

C.

Nợ TK 431 / Có TK 512; Có TK 333 (1)

D.

Nợ TK 431/ Có TK 512

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Nợ TK 642: 30.000/Có TK 334: 30.000

B.

Nợ TK 641:30.000 /Có TK 334 : 30.000

C.

Nợ TK 641:30.000 /Có TK 338: 30.000

D.

Nợ TK 334 :30.000 /Có TK 641: 30.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, mất sức, h­u chí, tử tuất

B.

Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, mất sức, h­u trí, tử tuất, khám bệnh, nghỉ mất sức

C.

Bệnh nghề nghiệp, nghỉ mất sức, phẫu thuật thẩm mỹ

D.

Khám chữa bệnh, ốm đau, thai sản,tử tuất, phẫu thuật thẩm mỹ, nghỉ mất sức

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP