Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Trong mỗi câu hỏi, thí sinh viết câu trả lời/đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Trong mỗi câu hỏi, thí sinh viết câu trả lời/đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Một hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông và thể tích là \(150{\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\). Chiều cao của hình hộp bằng \(6{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Hỏi chu vi đáy của hình hộp chữ nhật đó bằng bao nhiêu centimet?
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Toán 7 Chương 10 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: 20
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là: \(150:6 = 25\) (cm2).
Vì đáy hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông nên ta có độ dài cạnh đáy là: \(\sqrt {25} = \sqrt {{5^2}} = 5\) (cm)
Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là: \(4 \cdot 5 = 20\) (cm).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Đáp án: 520
Diện tích xung quanh của căn phòng đó là: \(8 \cdot 6 \cdot 10 = 480\,\,\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\).
Diện tích trần nhà là: \(8 \cdot 6 = 48\,\,\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\)
Diện tích cần lăn sơn cho căn phòng đó là: \(480 + 48 - 8 = 520\,\,\left( {{{\rm{m}}^3}} \right)\).
Câu 2
a. Mặt đáy của hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) là \(BCC'B'.\)
b. \(AC = A'C' = 15{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
c. Chu vi đáy của hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) là \(40{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
d. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) lớn hơn \(450{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Sai. Mặt đáy của hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) là tam giác \(ABC\) và tam giác \(A'B'C'\).
b) Đúng. Có \(AC = A'C' = 15{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)
c) Sai. Chu vi đáy của lăng trụ là: \(15 + 15 + 8 = 38\) (cm).
d) Đúng. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) là: \(38 \cdot 12 = 456{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right)\).
Câu 3
\(V = 2\, \cdot \left( {a + b} \right) \cdot \,h\).
\(V = 2\, \cdot a \cdot b \cdot \,h\).
\(V = \,a \cdot b \cdot \,h\).
\(V = \,\frac{1}{3} \cdot a \cdot b \cdot \,h\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
\(675\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\)
\(225\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\)
\(225\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
\(675\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}{\rm{.}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
a. Thể tích cái thùng là \(4\,\,913{\rm{ d}}{{\rm{m}}^3}\).
b. Thể tích của 35 viên gạch là \(35{\rm{ d}}{{\rm{m}}^3}\).
c. Thể tích phần nước có trong thùng là \(4\,\,046{\rm{ d}}{{\rm{m}}^3}\).
d. Chiều cao phần chưa có nước trong thùng nhỏ hơn \(2,5{\rm{ dm}}{\rm{.}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
