khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/08/2026 46 Lưu

PHẦN II – Câu trắc nghiệm ĐÚNG/SAI: Trong từng câu, tại mỗi ý A, B, C, D học sinh chọn một trong hai phương án ĐÚNG hoặc SAI bằng cách TÔ vào 1 trong 2 ô tương ứng ở phiếu trả lời trả lời trắc nghiệm

Trong quá trình thiết kế và tạo lập các bảng dữ liệu bằng Microsoft Access, một nhóm học sinh đưa ra các nhận định sau:

A. Trong một bảng dữ liệu, có thể có nhiều bản ghi khác nhau nhưng giá trị tại trường được chọn làm khóa chính (Primary Key) của các bản ghi đó bắt buộc phải khác nhau và không được để trống. 
Đúng
Sai
B. Khi tạo liên kết (Relationship) giữa hai bảng, hai trường tham gia liên kết bắt buộc phải có tên giống hệt nhau thì hệ thống mới nhận diện được. 
Đúng
Sai
C. Để thay đổi cấu trúc của một bảng (như thêm trường mới, thay đổi kiểu dữ liệu), người dùng phải mở bảng đó ở chế độ Datasheet View (chế độ trang dữ liệu). 
Đúng
Sai
D. Tùy chọn "Enforce Referential Integrity" (Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu) giúp đảm bảo rằng mọi giá trị ở trường khóa ngoài của bảng con phải tồn tại trong trường khóa chính của bảng mẹ.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Câu

A

B

C

D

1

Đ

S

S

Đ

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Luôn phải có kiểu dữ liệu là số nguyên dương. 
B. Giúp phân biệt duy nhất các bản ghi trong bảng.
C. Có độ dài lớn nhất trong tất cả các trường. 
D. Chứa các giá trị giống nhau ở mọi bản ghi.

Lời giải

Đáp án đúng là B.

Câu 2

A. Để hệ quản trị CSDL tự động sắp xếp dữ liệu theo bảng chữ cái. 
B. Để người dùng có thể nhập dữ liệu nhanh chóng mà không cần kiểm tra. 
C. Để đảm bảo tính duy nhất và định danh chính xác đối tượng. 
D. Để tiết kiệm không gian lưu trữ cho bộ nhớ máy tính.

Lời giải

Đáp án đúng là C.

Câu 3

A. Tên bảng (Table Name). 
B. Kiểu dữ liệu (Data Type). 
C. Trường (Field). 
D. Bản ghi (Record).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Nhấn nút Save để hệ thống tự động nhận diện liên kết. 
B. Kéo trường "Mã học sinh" từ bảng này thả vào bảng kia. 
C. Nháy chuột phải vào bảng HỌC SINH và chọn Link. 
D. Nhập tên bảng ĐIỂM vào thuộc tính của bảng HỌC SINH.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Report (Báo cáo).
B. Form (Biểu mẫu). 
C. Table (Bảng). 
D. Query (Truy vấn).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Không cần quan tâm đến kiểu dữ liệu của các trường. 
B. Phải cùng kiểu dữ liệu (trừ một số ngoại lệ tương thích). 
C. Trường khóa chính phải là kiểu số, khóa ngoài kiểu chữ.
D. Phải là kiểu Short Text cho cả hai trường.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP