Choose the best answer:
_____________ so many people been out of work as today.
A. More than ever before
B. Never before have
C. In the past, there have never
D. Formerly, there never were
Câu hỏi trong đề: Tổng hợp Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng anh năm 2020 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án là B
Đảo ngữ: Never before+ trợ động từ+ S+ V…
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. raise
B. produce
C. supply
D. reserve
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
provide (v): cung cấp
Xét các đáp án:
A. raise (v): tăng, gây nên
B. produce (v): sản xuất
C. supply (v): cung cấp
D. reserve (v): dự trữ
=> provide = supply
Dịch: Con người phụ thuộc vào sự đa dạng loài để cung cấp thực phẩm, không khí và nước sạch, cũng như đất đai màu mỡ cho nông nghiệp.
Câu 2
A. is observed
B. must be observed
C. must have observed
D. had better observe
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án là B
Must + tobe+ PP: phải được làm gì. Dịch: tất cả các luật giao thông cần phải được tuân thủ.
Câu 3
A. the less / the more loud
B. the less / less
C. the more late / the more loudlier
D. the later / the louder
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. does
B. is doing
C. has done
D. had done
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. I am trying
B. trying
C. I try
D. having tried
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. advanced
B. sprinted
C. played
D. excluded
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.