khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/03/2020 864 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks from 35 to 44.

WHY I DISLIKE COMPUTERS

Almost everyone says that computers are wonderful and that they are (35) ______ our lives for the better by making everything faster and more reliable, but I am not so sure that this is the (36) ________

The other day I was standing in a large department store waiting to pay for a couple of films for my camera (37) _______ the assistant announced that the computer which controlled the till (38) _______ working. I did not think this was a big problem and I (39)________ to find another counter, but of course, all the machines are part of the same system. So there we were: a shop full of customers, money at the ready, waiting to (40) _______ our purchases, but it was quite clear that none of the assistants knew what to do. They were not allowed to take our money and give to customers a written (41) ______,because the sales wouldn‟t then have been recorded on the computer system. In the end, (42) _______many other people, I left my shopping on the counter and walked out .Don't you think so that's ridiculous? It (43) ________ never have happened before computers, and that, for me, is the problem: we are beginning to depend on these machines so completely that we (44) _______ cannot manage without them anymore.

Điền vào ô 39

A. went out 

B. set out 

C. went off 

D. set off

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án là D

Set off= bắt đầu, set out= lên đường, go off= rời đi, go out= ra ngoài. Dịch: tôi không nghĩ đó là vấn đề lớn và tôi bắt đầu tìm quầy hàng khác.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

provide (v): cung cấp

Xét các đáp án:

A. raise (v): tăng, gây nên

B. produce (v): sản xuất

C. supply (v): cung cấp

D. reserve (v): dự trữ

=> provide = supply

Dịch: Con người phụ thuộc vào sự đa dạng loài để cung cấp thực phẩm, không khí và nước sạch, cũng như đất đai màu mỡ cho nông nghiệp.

Câu 2

A. is observed 

B. must be observed 

C. must have observed 

D. had better observe

Lời giải

Đáp án là B

Must + tobe+ PP: phải được làm gì. Dịch: tất cả các luật giao thông cần phải được tuân thủ.

Câu 3

A. the less / the more loud 

B. the less / less 

C. the more late / the more loudlier 

D. the later / the louder

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. does 

B. is doing 

C. has done          

D. had done

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP