khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/08/2026 0 Lưu

Công ty cấp nước số 2 nộp vào NH Nông nghiệp Cầu Giấy ủy nhiệm thu số tiền 20 trđ nhờ thu tiền nước (theo hợp đồng) từ Công ty Thanh Hương, có TK tại NHCT Ba Đình. Hãy hạch toán tại NH Nông nghiệp Cầu Giấy khi nhận UNT từ khách hàng và NHCT Ba Đình nhận lệnh chuyển Có chấp nhận thanh toán? (Biết NH thanh toán bù trừ điện tử).

A.

NH Nông nghiệp Cầu Giấy

Nợ TK 5012- TTBT: 20 tr

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 20 tr

Tại NH CT Ba Đình

Nợ TK 4211- TG Cty Thanh Hương: 20 tr

Có TK 5012- TTBT: 20tr

B.

NH Nông nghiệp Cầu Giấy

Nợ TK 5012- TTBT: 20 tr

Có TK 4211- TG Cty cấp nước số 2: 20 tr

Tại NH CT Ba Đình

Nợ TK 4211- TG Cty Thanh Hương: 20 tr

Có TK 5012- TTBT: 20tr

C.

NH Nông nghiệp Cầu Giấy

Nợ TK 5012- TTBT: 20 tr

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 20 tr

Tại NH CT Ba Đình

Nợ TK 5012- TTBT: 20 tr

Có TK 4211- TG Cty Thanh Hương: 20 tr

D.

NH Nông nghiệp Cầu Giấy

Nợ TK 5012- TTBT: 20 tr

Có TK 4521- Tiền giữ hộ đợi thanh toán: 20 tr

Tại NH CT Ba Đình

Nợ TK 5012- TTBT: 20 tr

Có TK 4211- Công ty cấp nước số 2: 20 tr

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

A: Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, kinh doanh

B.

B: Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để đầu tư, kinh doanh chứng khoán.

C.

C: Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay và đầu tư

D.

D: Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, đầu tư và thực hiện các dịch vụ ngân hàng.

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 2

A.

Nợ TK 2111 (ông Ba): 3,3

Có TK 711- Thu phí dịch vụ: 3

Có TK 4531- Thuế GTGT đầu ra: 0,3

B.

Nợ TK 4211 (ông Ba): 3,3

Có TK 711- Thu phí dịch vụ: 3

Có TK 4531- Thuế GTGT đầu ra: 0,3

C.

Nợ TK 4273- Tiền ký quỹ thanh toán thẻ (ông Ba): 3,3

Có TK 711- Thu phí dịch vụ: 3

Có TK 4531- Thuế GTGT đầu ra: 0,3

D.

Nợ TK 4211 (ông Ba): 3,3

Có TK 711- Thu phí dịch vụ: 3,3

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 4

A.

Bên Nợ

B.

Bên Có

C.

Bên Nợ hoặc bên Có

D.

Đồng thời cả bên Nợ và bên Có

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 900.000

Có TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 900.000

B.

Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 900.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 900.000

C.

Nợ TK 5012- Thanh toán bù trừ: 900.000

Có TK 5191- Điều chuyển vốn: 900.000

D.

Nợ TK 1113- Tiền gửi thanh toán tại NHNN bằng đồng VN: 900.000

Có TK 5012- Thanh toán bù trừ: 900.000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Nợ TK Cho vay (nhóm đủ tiêu chuẩn) (A)

Có TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay

B.

Nợ TK Cho vay (nhóm đủ tiêu chuẩn) (A)

Có TK 4211 (A)

C.

BT1: Nợ TK Cho vay (nhóm đủ tiêu chuẩn) (A)

Có TK 4211 (A)

BT2: Nợ TK 4211 (A)

Có TK 5111- Chuyển tiền đi năm nay

D.

Nợ TK Cho vay (nhóm đủ tiêu chuẩn) (A)

Có TK 4211 (B)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

là những giấy tờ phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán

B.

là những vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán

C.

là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán

D.

là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh làm căn cứ ghi sổ kế toán

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP