Để đánh giá độ chính xác của phép đo một đại lượng vật lí ta dựa vào:
sai số tuyệt đối.
sai số hệ thống.
sai số tỉ đối.
sai số ngẫu nhiên.
Quảng cáo
Trả lời:
Độ chính xác được đánh giá bằng sai số tỉ đối.
Đáp án: C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
2 – 1 – 5 – 4 – 3.
5 – 2 – 1 – 4 – 3.
5 – 4 – 3 – 2 – 1.
5 – 4 – 2 – 1 – 3.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trình tự đúng: Quan sát → Đề xuất vấn đề → Hình thành giả thuyết → Kiểm tra giả thuyết → Kết luận.
Đáp án: D.
Câu 2
a. Quãng đường ôtô đi theo hướng Bắc bằng 32 km.
b. Thời gian ôtô đi theo hướng Bắc bằng 0,6h
c. Tốc độ trung bình của ôtô khi đi từ A đến B bằng 56 km/h.
d. Độ lớn vận tốc trung bình của ôtô bằng 42 km/h.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Quãng đường đoạn Bắc: \({s_2} = 40 \times 0,6 = 24{\rm{\;km}}.\)
Tổng quãng đường: \(s = 32 + 24 = 56{\rm{\;km}}.\)
Thời gian: \(t = \frac{{32}}{{80}} + 0,6 = 0,4 + 0,6 = 1,0{\rm{\;h}}.\)
Tốc độ trung bình: \({v_{tb}} = \frac{{56}}{1} = 56{\rm{\;km/h}}.\)
Độ dịch chuyển: \(d = \sqrt {{{32}^2} + {{24}^2}} = 40{\rm{\;km}}.\)
Độ lớn vận tốc trung bình: \(\mid {\vec v_{tb}}\mid = \frac{{40}}{1} = 40{\rm{\;km/h}}.\)
Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
Câu 3
\[\;{{\rm{\vec v}}_{{\rm{12}}}}{\rm{ = }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{13}}}}{\rm{ + }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{23}}}}\]
\[{{\rm{\vec v}}_{{\rm{23}}}}{\rm{ = }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{13}}}}{\rm{ + \;}}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{12}}}}\]
\[\;{{\rm{\vec v}}_{{\rm{13}}}}{\rm{ = \;}}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{12}}}}{\rm{ - }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{23}}}}\]
\[\;{{\rm{\vec v}}_{{\rm{13}}}}{\rm{ = \;}}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{12}}}}{\rm{ + }}{{\rm{\vec v}}_{{\rm{23}}}}\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. đoạn thẳng xiên góc.
B. đường hypebol.
C. đường parabol.
D. đoạn thẳng song song trục 0t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Gia tốc.
Tốc độ.
Quãng đường.
Độ dịch chuyển.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a. Trong giai đoạn AC thủ môn chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
b. Thủ môn tăng tốc trong khoảng thời gian từ 0s đến 3 s .
c. Tốc độ chuyển động của thủ môn trong giai đoạn BC bằng tốc độ chuyển động của thủ môn trong giai đoạn DE.
d. Tốc độ trung bình của thủ môn trong 6s xấp xỉ bằng 6,7m/s
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
