Vật khối lượng \(m = 4\left( {kg} \right)\) đang đứng yên trên mặt phẳng ngang. Tác dụng lực \(F = 2\left( N \right)\) theo phương ngang lên vật trong thời gian \(8\left( s \right).\) Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản.

a. Sau \(8\left( s \right)\) kể từ lúc bắt đầu chuyển động, ngừng tác dụng lực \(\overrightarrow F \) thì vật sẽ chuyển động thẳng chậm dần đều.
b. Sau \(8\left( s \right)\) kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vật đi được quãng đường \(S = 16\left( m \right).\)
c. Gia tốc chuyển động của vật có giá trị là \(0,5\left( {{\rm{m/}}{{\rm{s}}^{\rm{2}}}} \right).\)
d. Ở thời điểm \(t = 8\left( s \right),\) vật có vận tốc \(8\left( {{\rm{m/s}}} \right).\)
Câu hỏi trong đề: Bộ 6 đề thi cuối kì 1 Vật lí 10 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
\(\delta v = \delta S + \delta t.\)
\(\delta v = \delta S - \delta t.\)
\(\Delta v = \Delta S + \Delta t.\)
\(\Delta v = \Delta S - \Delta t.\)
Lời giải
Đáp án đúng là A
Câu 2
từ \({t_2}\) đến \({t_3}.\)
từ 0 đến \({t_3}.\)
từ 0 đến \({t_1}.\)
từ \({t_1}\) đến \({t_2}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 3
Đo tốc độ trung bình của một vật bằng thước đo chiều dài và đồng hồ bấm giây.
Đo thời gian đi từ nhà đến trường bằng đồng hồ bấm giây.
Đo khối lượng của 5 quả táo bằng cân đồng hồ.
Đo chiều dài chiếc bút chì bằng thước đo chiều dài.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
\({F_{ms}} = \frac{\mu }{N}.\)
\({F_{ms}} = \mu N.\)
\({F_{ms}} = \frac{N}{\mu }.\)
\({F_{ms}} = 2\mu N.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
các dạng vận động và tương tác của vật chất.
quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a. Vật chạm đất sau \(16\left( s \right)\) kể từ lúc thả rơi tự do.
b. Tốc độ của vật ngay trước khi chạm đất bằng \(39,2\left( {{\rm{m/s}}} \right).\)
c. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
d. Vật rơi tự do theo phương thẳng đứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
