PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một bóng đèn có khối lượng 200 g được treo nằm yên thẳng đứng vào trần nhà bằng một sợi dây và đang ở trạng thái cân bằng. Lấy g=10m/s2.
a. Bóng đèn chịu tác dụng của lực căng của dây và trọng lực của trái đất.
b. Bóng đèn nằm cân bằng là vì lực căng dây cân bằng với trọng lực tác dụng lên nó.
c. Lực căng của dây tác dụng lên bóng đèn có độ lớn bằng 2000N.
d. Nếu dây treo chỉ chịu được một lực căng giới hạn tối đa là 1,5N thì nó không bị đứt.
Câu hỏi trong đề: Bộ 6 đề thi cuối kì 1 Vật lí 10 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a. Đúng
b. Đúng
c. Sai
d. Sai
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. H = \(\frac{{v_0^2.\sin 2\alpha }}{g}\)
B. H = \(\frac{{v_0^2.{{\sin }^2}\alpha }}{{2g}}\)
C. H = \(\frac{{{v_0}.\sin 2\alpha }}{g}\)
D. H = \(\frac{{{v_0}.{{\sin }^2}\alpha }}{{2g}}\)
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 2
a. Trong 2s đầu, xe chuyển động theo chiều dương, độ dịch chuyển là 4m.
b. Từ giây thứ 2 đến thứ 4, xe đứng yên.
c. Từ giây thứ 4 đến giây thứ 9, xe đổi hướng chuyển động với tốc độ 2 m/s.
d. Tốc độ trung bình của xe trong 10 s đó là 0,8m/s.
Lời giải
a. Đúng
b. Đúng
c. Sai
d. Sai
Câu 3
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.
Khi vào phòng thí nghiệm là thực hiện luôn thí nghiệm.
Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
Phải bố trí dây điện gọn gang, không bị vướng khi qua lại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
bằng nhau.
lớn hơn.
nhỏ hơn.
lớn hơn hoặc bằng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
Có đơn vị là km/h.
Không thể có độ lớn bằng 0.
Có phương xác định.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
cùng chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

