Đường đặc trưng Vôn – Ampe của điện trở R được biểu diễn như hình bên dưới

a. Hệ số góc của đường đặc trưng Vôn – Ampe cho ta biết thời gian dòng điện chạy qua điện trở.
b. Từ đồ thị trên suy ra giá trị điện trở \(R = 3\left( \Omega \right).\)
c. Khi U tăng thì giá trị I giảm.
d. Đường đặc trưng Vôn – Ampe của điện trở trên là đồ thị hàm số bậc nhất xuất phát từ gốc tọa độ.
Câu hỏi trong đề: Bộ 4 đề thi cuối kì 2 Vật lí 11 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a. Sai
b. Sai
c. Sai
d. Đúng
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
niutơn (N).
culông (C).
vôn (V).
vôn trên mét (V/m).
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 2
\(I = \frac{{\Delta q}}{{2\Delta t}}.\)
\(I = \frac{{\Delta t}}{{2\Delta q}}.\)
\(I = \frac{{\Delta q}}{{\Delta t}}.\)
\(I = \frac{{\Delta t}}{{\Delta q}}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 3
A. \({q_1} < 0;{q_2} < 0.\)
B. \({q_1} > 0;{q_2} < 0.\)
C. \({q_1} < 0;{q_2} = 0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là \(0,9\left( A \right).\)
b. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở \({R_1}\) là \(5,4\left( V \right).\)
c. Điện trở tương đương của mạch ngoài bằng \(10\left( \Omega \right).\)
d. Sơ đồ mạch ngoài gồm điện trở \({R_1}\) mắc song song với điện trở \({R_2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
\(A = \frac{t}{{UI}}.\)
\(A = \frac{{UI}}{t}.\)
\(A = UIt{\rm{.}}\)
\(A = {U^2}It.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\(I = \frac{U}{R}.\)
\(I = UR{\rm{.}}\)
\(I = \frac{R}{U}.\)
\(I = \frac{{{U^2}}}{R}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

