khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/01/2022 37,385 Lưu

They couldn’t help ____________when they heard the little boy singing a love song.

A. laughing

B. to laugh

C. laugh

D. Laughed

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

Cấu trúc: couldn’t help + Ving: không thể ngừng làm gì (do không kiềm chế được)

Dịch nghĩa: Họ không thể nhịn được cười khi nghe cậu bé hát một bản tình ca.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. attractive

B. attraction

C. attractiveness

D. Attractively

Lời giải

Đáp án : C

Dịch câu; Một vài người quan tâm đến sự hấp dẫn về ngoại hình khi chọn vợ hoăc chồng.

Trước chỗ trống là 1 tính từ nên cần 1 danh từ =) không chọn A và D

Cả “attraction” và “attractiveness” đều có nghĩa là sự thu hút, hấp dẫn. Tuy nhiên ở đây ta lại chọn “attractiveness’ do từ này chỉ sức quyến rũ về ngoại hình trong khi “ attraction” lại nhấn mạnh về hành động thu hút, hấp dẫn =) C

Câu 2

A. nose on his face

B. tip of his tongue

C. back of his hand

D. back of his hand

Lời giải

Đáp án : C

Nose on one’s face: rõ như ban ngày

On the tip of one’s tongue: sắp nhớ ra

Know st like (the) back of one’s hand: biết rõ cái gì như lòng bàn tay

Câu 3

A. are boiling

B. boiling

C. were boiling

D. have been boiling

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. needn’t have bought

B. needed not to buy

C. didn’t need to buy

D. hadn’t to buy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. instruct

B. instructors

C. instructions

D. instructive 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. has been made

B. was made

C. would be made

D. was being made

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP