khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/08/2026 174 Lưu

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng.

Để đo nhiệt độ của bàn là phải dùng nhiệt kế nào?

Loại nhiệt kế

 Thủy ngân

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng.
Để đo nhiệt độ của bàn là phải dùng nhiệt kế nào?
Loại nhiệt kế
 Thủy ngân

 Rượu

 Kim loại

 Y tế

Thang nhi (ảnh 1)

 

 Rượu

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng.
Để đo nhiệt độ của bàn là phải dùng nhiệt kế nào?
Loại nhiệt kế
 Thủy ngân

 Rượu

 Kim loại

 Y tế

Thang nhi (ảnh 2)

 

 Kim loại

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng.
Để đo nhiệt độ của bàn là phải dùng nhiệt kế nào?
Loại nhiệt kế
 Thủy ngân

 Rượu

 Kim loại

 Y tế

Thang nhi (ảnh 3)

 

 Y tế

Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng.
Để đo nhiệt độ của bàn là phải dùng nhiệt kế nào?
Loại nhiệt kế
 Thủy ngân

 Rượu

 Kim loại

 Y tế

Thang nhi (ảnh 4)

 

Thang nhiệt độ

 Từ -100C

đến 1100C

 Từ -300C

đến 600C

 Từ 00C

đến 4000C

 Từ 340C

đến 420C

A. Nhiệt kế y tế

B. Nhiệt kế kim loại.

C. Nhiệt kế thủy ngân

D. Nhiệt kế rượu

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là B

Bàn là có nhiệt độ khoảng vài trăm độ C nên phải dùng nhiệt kế kim loại có thang đo đến 400°C.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a. Oát kế dùng để đo thời gian nước sôi.

Đúng
Sai

b. Nhiệt lượng kế ngăn cản sự truyền nhiệt của các chất đặt trong bình với môi trường bên ngoài.

Đúng
Sai

c. Biến áp nguồn có nhiệm vụ cung cấp cho mạch một hiệu điện thế.

Đúng
Sai

d. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở lớn hơn nhiệt lượng mà nước thu vào.

Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai

Oát kế dùng để đo công suất điện, không đo thời gian.

b) Đúng

Nhiệt lượng kế có tác dụng hạn chế sự truyền nhiệt với môi trường bên ngoài.

c) Đúng

Biến áp nguồn cung cấp hiệu điện thế cho mạch điện.

d) Đúng

Có hao phí nhiệt ra môi trường nên nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở lớn hơn nhiệt lượng nước thu vào.

Câu 2

a. Hiệu suất của động cơ nhiệt 50%

Đúng
Sai

b. Nhiệt độ của nguồn lạnh là 250K

Đúng
Sai

c. Nguồn lạnh nhận nhiệt lượng là 500 J.

Đúng
Sai

d. Tỉ số nhiệt lượng của nguồn nóng và công động cơ thực hiện là 2

Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng

Hiệu suất H = A/Q = 500/1000 = 0,5 = 50%.

b) Sai

Nguồn nóng có nhiệt độ 300°C = 573 K, không đủ dữ kiện để xác định nhiệt độ nguồn lạnh.

c) Đúng

Nguồn lạnh nhận nhiệt Q_l = 1000 - 500 = 500 J.

d) Đúng

Tỉ số Q_h/A = 1000/500 = 2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Cân điện tử.

B.

Biến thế nguồn.

C.

Nhiệt lượng kế.

D.

Nhiệt kế điện tử.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP