khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 0 Lưu

Chiều sâu chạy tầu trên luồng được tính từ:

A.

Mực nước 0 hải đồ đến cao độ đáy nạo vét

B.

Mực nước 0 hải đồ đến cao độ đáy chạy tầu

C.

Mực nước chạy tầu đến cao độ đáy nạo vét

D.

Mực nước chạy tầu đến cao độ đáy chạy tầu.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Kích thước sông/kênh

B.

Kích thước tầu

C.

Lượng hàng

D.

Tầm quan trọng

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A.

Chiều dài tầu thiết kế

B.

Vận tốc tầu chạy trên luồng

C.

Trọng tải tầu thiết kế

D.

Công suất của máy tầu

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 3

A.

1050 mm đối với cả đường khổ 1000 mm và khổ 1435 mm

B.

1100 mm đối với cả đường khổ 1000 mm và khổ 1435 mm

C.

1100 mm cho khổ đường 1000 mm và 1050 mm cho khổ đường 1435 mm

D.

1050 mm cho khổ đường 1000 mm và 1100 mm cho khổ đường 1435 mm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Trạm hành khách, trạm hàng hóa

B.

Ga, trạm đóng đường

C.

Cột tín hiệu đèn màu thông qua của khu gian đóng đường tự động

D.

Cả đáp án b và đáp án c

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Đường chính

B.

Đường ga

C.

Đường đặc biệt

D.

Cả đáp án b và đáp án c

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Tốc độ thiết kế 120- 130 km/h

B.

Tốc độ thiết kế 100- 120 km/h

C.

Tốc độ thiết kế 80- 100 km/h

D.

Tốc độ thiết kế 60- 80 km/h

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Chiều dài tối đa 10 km.

B.

Chiều dài tối đa 6 km.

C.

Chiều dài tối đa 4 km

D.

Chiều dài tối đa 2 km

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP