khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 1 Lưu

Theo TCVN 8857-2011, công tác san rải cấp phối phải đảm bảo:

A.

Chiều dày mỗi lớp (đã lu lèn chặt) không quá 15 cm

B.

Chiều dày mỗi lớp (đã lu lèn chặt) không quá 20 cm

C.

Chiều dày mỗi lớp (đã lu lèn chặt) không quá 35 cm

D.

Chiều dày mỗi lớp (đã lu lèn chặt) không quá 30 cm

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Cường độ nén tối thiểu 80 MPa dùng cho lớp móng trên, cường độ nén tối thiểu 40 MPa dùng cho lớp móng dưới; không dùng đá sa thạch, diệp thạch

B.

Cường độ nén tối thiểu 80 MPa dùng cho lớp móng trên, cường độ nén tối thiểu 30 MPa dùng cho lớp móng dưới; không dùng đá sa thạch, diệp thạch

C.

Cường độ nén tối thiểu 60 MPa dùng cho lớp móng trên, cường độ nén tối thiểu 40 MPa dùng cho lớp móng dưới; không dùng đá sa thạch, diệp thạch

D.

Cường độ nén tối thiểu 60 MPa dùng cho lớp móng trên, cường độ nén tối thiểu 30 MPa dùng cho lớp móng dưới; không dùng đá sa thạch, diệp thạch

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A.

Dmax = 37,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm

B.

Dmax = 50 mm; Dmax = 37,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm

C.

Dmax = 50 mm; Dmax = 37,5 mm; Dmax = 31,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm

D.

Dmax = 50 mm; Dmax = 37,5 mm; Dmax = 31,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm và Dmax = 12,5 mm

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 3

A.

Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; đo độ chặt nền đường; với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh

B.

Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; nghiệm thu độ chặt lu lèn lớp móng; với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh

C.

Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; nghiệm thu độ bằng phẳng lớp móng; với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh

D.

Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; nghiệm thu kích thước hình học; với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Thành phần hạt, chỉ số dẻo, hàm lượng hữu cơ, độ pH, các muối hòa tan, thành phần khoáng

B.

Độ ẩm tốt nhất, khối lượng thể tích khô lớn nhất, độ bền nén, độ bền kéo khi uốn, môđun đàn hồi, độ ổn định đối với nước và độ hút nước

C.

A và B đúng

D.

A và B sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Độ bền khi nén và độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi

B.

Độ bền khi nén ở 7 ngày và 28 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi

C.

Độ bền khi nén ở 7 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi

D.

Độ bền khi nén ở 14 ngày và 28 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP