Theo TCVN 8857-2011, công tác san rải cấp phối phải đảm bảo:
Chiều dày mỗi lớp (đã lu lèn chặt) không quá 15 cm
Chiều dày mỗi lớp (đã lu lèn chặt) không quá 20 cm
Chiều dày mỗi lớp (đã lu lèn chặt) không quá 35 cm
Chiều dày mỗi lớp (đã lu lèn chặt) không quá 30 cm
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Cường độ nén tối thiểu 80 MPa dùng cho lớp móng trên, cường độ nén tối thiểu 40 MPa dùng cho lớp móng dưới; không dùng đá sa thạch, diệp thạch
Cường độ nén tối thiểu 80 MPa dùng cho lớp móng trên, cường độ nén tối thiểu 30 MPa dùng cho lớp móng dưới; không dùng đá sa thạch, diệp thạch
Cường độ nén tối thiểu 60 MPa dùng cho lớp móng trên, cường độ nén tối thiểu 40 MPa dùng cho lớp móng dưới; không dùng đá sa thạch, diệp thạch
Cường độ nén tối thiểu 60 MPa dùng cho lớp móng trên, cường độ nén tối thiểu 30 MPa dùng cho lớp móng dưới; không dùng đá sa thạch, diệp thạch
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2
Dmax = 37,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm
Dmax = 50 mm; Dmax = 37,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm
Dmax = 50 mm; Dmax = 37,5 mm; Dmax = 31,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm
Dmax = 50 mm; Dmax = 37,5 mm; Dmax = 31,5 mm; Dmax = 25 mm; Dmax = 19 mm và Dmax = 12,5 mm
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3
Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; đo độ chặt nền đường; với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh
Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; nghiệm thu độ chặt lu lèn lớp móng; với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh
Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; nghiệm thu độ bằng phẳng lớp móng; với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh
Khôi phục cọc, định vị cọc tim, cọc mép móng đường; nghiệm thu kích thước hình học; với lớp móng hoặc mặt đường cũ phải bù vênh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
12 cm
15 cm
18 cm
20 cm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Thành phần hạt, chỉ số dẻo, hàm lượng hữu cơ, độ pH, các muối hòa tan, thành phần khoáng
Độ ẩm tốt nhất, khối lượng thể tích khô lớn nhất, độ bền nén, độ bền kéo khi uốn, môđun đàn hồi, độ ổn định đối với nước và độ hút nước
A và B đúng
A và B sai
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Độ bền khi nén và độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi
Độ bền khi nén ở 7 ngày và 28 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi
Độ bền khi nén ở 7 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi
Độ bền khi nén ở 14 ngày và 28 ngày tuổi; độ bền chịu ép chẻ ở 28 ngày tuổi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.