khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 1 Lưu

C5-1-007 Theo TCVN 13567-1:2022, định nghĩa cỡ hạt lớn nhất danh định là:

A.

Cỡ sàng lớn nhất mà lượng sót riêng biệt trên cỡ sàng đó không lớn hơn 10 %

B.

Cỡ sàng nhỏ nhất mà lượng lọt qua cỡ sàng đó là 100 %

C.

Cỡ sàng lớn nhất mà lượng sót riêng biệt trên cỡ sàng đó lớn hơn 10 %

D.

Cỡ sàng lớn nhất mà lượng lọt qua cỡ sàng đó là 100 %

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 24 h

B.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 8 h

C.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 12 h

D.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 4h

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Cường độ chịu kéo khi uống; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075 /Pae

B.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Tỷ lệ P0,075 /Pae

C.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075 /Pae

D.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075 /Pae, Khả năng kháng mỏi vật liệu

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A.

Một loại hỗn hợp nhựa nóng; có cấp phối liên tục (cấp phối chặt) hoặc gián đoạn, có độ rỗng dư sau đầm nén từ 7 % đến 12 %

B.

Một loại hỗn hợp nhựa nóng; có cấp phối liên tục (cấp phối chặt) hoặc gián đoạn, có độ rỗng dư sau đầm nén từ 3 % đến 6 %

C.

Một loại hỗn hợp nhựa nóng; có cấp phối liên tục (cấp phối chặt) hoặc gián đoạn, có độ rỗng dư sau đầm nén từ 4 % đến 6 %

D.

Một loại hỗn hợp nhựa nóng; có cấp phối liên tục (cấp phối chặt) hoặc gián đoạn, có độ rỗng dư sau đầm nén từ 3 % đến 7%

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Tổng thể tích của tất cả các hạt cốt liệu đã được bọc nhựa trong hỗn hợp bê tông nhựa đã đầm nén, được biểu thị bằng phần trăm của thể tích mẫu hỗn hợp bê tông nhựa đã đầm nén

B.

Tổng thể tích của hàm lượng nhựa trong hỗn hợp bê tông nhựa đã đầm nén, được biểu thị bằng phần trăm của thể tích mẫu hỗn hợp bê tông nhựa đã đầm nén

C.

Tổng thể tích của tất cả các lỗ rỗng nhỏ nằm giữa các hạt cốt liệu đã được bọc nhựa trong hỗn hợp đá nhựa đã đầm nén. Độ rỗng dư được biểu thị bằng phần trăm của thể tích mẫu hỗn hợp đá nhựa đã đầm nén

D.

Tổng thể tích của tất cả các hạt cốt liệu và nhựa, được biểu thị bằng phần trăm của thể tích mẫu hỗn hợp bê tông nhựa đã đầm nén

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

từ 3% đến 6%

B.

từ 7 % đến 12%

C.

từ 4% đến 8%

D.

từ 8% đến 12%

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 9.5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 12.5 mm

B.

Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 16 mm

C.

Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 19 mm

D.

Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12.5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 9.5 mm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP