khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 28 Lưu

C5-1-017 Theo TCVN 13567-1:2022, thời gian từ lúc tưới Nhựa lỏng đông đặc nhanh dính bám đến khi rải lớp bê tông nhựa:

A.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 24 h

B.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 8 h

C.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 4 h

D.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 2h

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 24 h

B.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 8 h

C.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 12 h

D.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 4h

Lời giải

Chọn đáp án A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Độ bằng phẳng của bề mặt

B.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Độ nhám

C.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ;

D.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Sức kháng trượt của bề mặt

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Tổng thể tích của tất cả các hạt cốt liệu đã được bọc nhựa trong hỗn hợp bê tông nhựa đã đầm nén, được biểu thị bằng phần trăm của thể tích mẫu hỗn hợp bê tông nhựa đã đầm nén

B.

Tổng thể tích của hàm lượng nhựa trong hỗn hợp bê tông nhựa đã đầm nén, được biểu thị bằng phần trăm của thể tích mẫu hỗn hợp bê tông nhựa đã đầm nén

C.

Tổng thể tích của tất cả các lỗ rỗng nhỏ nằm giữa các hạt cốt liệu đã được bọc nhựa trong hỗn hợp đá nhựa đã đầm nén. Độ rỗng dư được biểu thị bằng phần trăm của thể tích mẫu hỗn hợp đá nhựa đã đầm nén

D.

Tổng thể tích của tất cả các hạt cốt liệu và nhựa, được biểu thị bằng phần trăm của thể tích mẫu hỗn hợp bê tông nhựa đã đầm nén

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 9.5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 12.5 mm

B.

Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 16 mm

C.

Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12,5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 19 mm

D.

Có cỡ hạt lớn nhất danh định là 12.5 mm và cỡ hạt lớn nhất là 9.5 mm

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Cường độ chịu kéo khi uống; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075 /Pae

B.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Tỷ lệ P0,075 /Pae

C.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075 /Pae

D.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075 /Pae, Khả năng kháng mỏi vật liệu

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP