khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 11 Lưu

C5-1-030 Theo TCVN 13567-1:2022, Công tác nghiệm thu Độ rỗng dư xác định từ mẫu khoan cho lớp BTNC yêu cầu:

A.

Phải nằm trong giới hạn cho phép thiết kế và trong trường hợp thiết kế hỗn hợp với độ rỗng dư từ 5 % đến 6 % thì độ rỗng dư xác định trên mẫu khoan có thể cho phép đến 8 % nhưng bắt buộc hệ số độ chặt không được nhỏ hơn 0,99

B.

Phải nằm trong giới hạn cho phép thiết kế và trong trường hợp thiết kế hỗn hợp với độ rỗng dư từ 5 % đến 6 % thì độ rỗng dư xác định trên mẫu khoan có thể cho phép đến 7 % nhưng bắt buộc hệ số độ chặt không được nhỏ hơn 0,98

C.

Phải nằm trong giới hạn cho phép thiết kế và trong trường hợp thiết kế hỗn hợp với độ rỗng dư từ 5 % đến 6 % thì độ rỗng dư xác định trên mẫu khoan có thể cho phép đến 8 % nhưng bắt buộc hệ số độ chặt không được nhỏ hơn 0,98;

D.

Phải nằm trong giới hạn cho phép thiết kế và trong trường hợp thiết kế hỗn hợp với độ rỗng dư từ 5 % đến 6 % thì độ rỗng dư xác định trên mẫu khoan có thể cho phép đến 7 % nhưng bắt buộc hệ số độ chặt không được nhỏ hơn 0,99

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 24 h

B.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 8 h

C.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 12 h

D.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 4h

Lời giải

Chọn đáp án A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Độ bằng phẳng của bề mặt

B.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Độ nhám

C.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ;

D.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Sức kháng trượt của bề mặt

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Cường độ chịu kéo khi uống; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075 /Pae

B.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Tỷ lệ P0,075 /Pae

C.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075 /Pae

D.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075 /Pae, Khả năng kháng mỏi vật liệu

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP