khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 11 Lưu

C5-1-032 Theo TCVN 13567-1:2022, Hồ sơ nghiệm thu lớp BTNC bao gồm những nội dung là:

A.

Kết quả kiểm tra chấp thuận vật liệu khi đưa vào công trình; Thiết kế sơ bộ; Thiết kế hoàn chỉnh; Biểu đồ quan hệ giữa tốc độ cấp liệu (T/h) và tốc độ băng tải (m/min) cho cốt liệu; Thiết kế được phê duyệt - công thức chế tạo hỗn hợp BTNC; Hồ sơ của công tác rải thử, trong đó có quyết định của Tư vấn về nhiệt độ lu lèn, sơ đồ lu, số lượt lu trên một điểm; Nhật ký từng chuyến xe chở hỗn hợp BTNC; …

B.

Kết quả kiểm tra chấp thuận vật liệu khi đưa vào công trình; Thiết kế hoàn chỉnh; Biểu đồ quan hệ giữa tốc độ cấp liệu (T/h) và tốc độ băng tải (m/min) cho cốt liệu; Thiết kế được phê duyệt - công thức chế tạo hỗn hợp BTNC; Hồ sơ của công tác rải thử, trong đó có quyết định của Tư vấn về nhiệt độ lu lèn, sơ đồ lu, số lượt lu trên một điểm; Nhật ký từng chuyến xe chở hỗn hợp BTNC; …

C.

Kết quả kiểm tra chấp thuận vật liệu khi đưa vào công trình; Thiết kế sơ bộ; Biểu đồ quan hệ giữa tốc độ cấp liệu (T/h) và tốc độ băng tải (m/min) cho cốt liệu; Thiết kế được phê duyệt - công thức chế tạo hỗn hợp BTNC; Hồ sơ của công tác rải thử, trong đó có quyết định của Tư vấn về nhiệt độ lu lèn, sơ đồ lu, số lượt lu trên một điểm; Nhật ký từng chuyến xe chở hỗn hợp BTNC; …

D.

Kết quả kiểm tra chấp thuận vật liệu khi đưa vào công trình; Thiết kế sơ bộ; Thiết kế hoàn chỉnh; Biểu đồ quan hệ giữa tốc độ cấp liệu (T/h) và tốc độ băng tải (m/min) cho cốt liệu; Thiết kế được phê duyệt - công thức chế tạo hỗn hợp BTNC; Hồ sơ tiến độ thi công; thiết kế cấp phối, hồ sơ các bước thi công; Nhật ký từng chuyến xe chở hỗn hợp BTNC; …

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 24 h

B.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 8 h

C.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 12 h

D.

Do Tư vấn giám sát quyết định, tối thiểu sau 4h

Lời giải

Chọn đáp án A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Độ bằng phẳng của bề mặt

B.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Độ nhám

C.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ;

D.

Bề rộng, Độ dốc ngang, Chiều dày, Cao độ; Sức kháng trượt của bề mặt

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Cường độ chịu kéo khi uống; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075 /Pae

B.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Tỷ lệ P0,075 /Pae

C.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075 /Pae

D.

Số chày đầm; Độ ổn định ở 600C (kN); Độ dẻo, mm; Độ ổn định còn lại, %; Độ rỗng dư, %; Độ rỗng cốt liệu, %; Độ sâu vệt hằn bánh xe, mm; Độ rỗng lấp đầy nhựa (%); Tỷ lệ P0,075 /Pae, Khả năng kháng mỏi vật liệu

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP