khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/08/2026 49 Lưu

Phát biểu nào sau đây không đúng:

A.

Nguyên lý gia cố đất để làm móng và mặt đường là dùng các chất liên kết, các chất phụ gia và các phương pháp lý hóa khác nhau để gia cố đất, nhằm thay đổi một cách cơ bản tính chất cơ học và cấu tạo của nó (mà trước hết là tác động nên các thành phần hạt sét), làm cho các đặc trưng cơ học của nó tốt hơn, ít thay đổi và ổn định với nước, thích hợp để làm móng và mặt đường.

B.

Nguyên lý gia cố đất để làm móng và mặt đường là sử dụng vật liệu tại chỗ và có sẵn ở mọi nơi nên phương pháp gia cố đất rất thích hợp để làm mặt đường ở những nơi thiếu vật liệu đá.

C.

Nguyên lý làm mặt đường theo kiểu chèn móc là cốt liệu là đá dăm có kích cỡ đồng đều, được rải thành từng lớp và lu lèn chặt, trong quá trình lu lèn chặt các hòn đá nhỏ chèn vào khe hở giữa các hòn đá lớn.

D.

Nguyên lý làm mặt đường theo kiểu chèn móc có ưu điểm là ít tốn công lu.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án D

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Loại xe vận chuyển và tăng đến giá trị cực trị khi tăng áp lực đầm nén.

B.

Độ ẩm tốt nhất của vật liệu cấp phối đá dăm có thể đạt được khi lu trên đoạn này.

C.

Chiều dài làm việc hiệu quả của lu.

D.

Cả B và C.

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 2

A.

Đào lòng đường hoàn toàn, đắp lề đường một phần, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.

B.

Đắp lề đường hoàn toàn, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.

C.

Đào lòng đường hoàn toàn, đắp lề đường hoàn toàn, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.

D.

Đắp lề đường hoàn toàn, đào lòng đường một phần và đắp lề một phần.

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 3

A.

Dưới tác dụng của tải trọng xe chạy lớp móng chịu tác dụng ứng suất kéo uốn.

B.

Ứng suất nén thẳng đứng truyền xuống nền đất rất nhỏ.

C.

Cả A và B sai.

D.

Cả A và B đúng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Bề dày lèn ép không quá lớn để đảm bảo ứng suất do áp lực truyền xuống đủ để khắc phục sức cản đầm nén ở mọi vị trí của lớp vật liệu.

B.

Bề dày cũng không nên nhỏ quá để đảm bảo cho tầng móng phía dưới.

C.

Cả A và B đúng.

D.

Cả A và B sai.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Lớp vật liệu mặt đường phải đạt được độ chặt và cường độ cần thiết sau khi kết thúc quá trình đầm nén.

B.

Lớp vật liệu mặt đường phải đạt được độ chặt và cường độ cần thiết sau khi kết thúc quá trình đầm nén, tải trọng đầm nén không phá hỏng cấu trúc nội bộ của lớp vật liệu, kết thúc quá trình đầm nén, lớp mặt đường phải bằng phẳng, không có hiện tượng lượn sóng, không để lại vệt bánh lu và tốn ít công lu lèn nhất.

C.

Kết thúc quá trình đầm nén, lớp mặt đường phải bằng phẳng, không có hiện tượng lượn sóng, không để lại vệt bánh lu và tốn ít công lu lèn nhất.

D.

Tốn ít công lu lèn nhất.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Áp lực đầm nén, chiều dày lèn ép, tốc độ đầm nén, loại lu đầm.

B.

Chiều dày lèn ép, tốc độ đầm nén, số lần đầm nén, loại vật liệu.

C.

Áp lực đầm nén, chiều dày lèn ép, tốc độ đầm nén, số lần đầm nén.

D.

Áp lực đầm nén, chiều dày lèn ép, tốc độ đầm nén, số lần đầm nén, loại vật liệu.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Lu nặng và lu nhanh.

B.

Lu nhẹ và lu chậm.

C.

Lu vừa và lu nhanh.

D.

Lu nhẹ và lu nhanh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP