khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/08/2026 0 Lưu

Nội dung cơ bản của một quy trình cấp tín dụng là?

A.

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ thẩm định tín dụng ra quyết định cấp tín dụng  ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng giải ngân kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng thu nợ gốc và lãi giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn lưu hồ sơ

B.

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ thẩm định tín dụng ra quyết định cấp tín dụng  giải ngân ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng thu nợ gốc và lãi giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn lưu hồ sơ

C.

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ thẩm định tín dụng ra quyết định cấp tín dụng  ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng giải ngân thu nợ gốc và lãi kiểm tra giám sát sử dụng vốn tín dụng  giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn lưu hồ sơ

D.

Tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hồ sơ thẩm định tín dụng ra quyết định cấp tín dụng  ký kết HĐTD, hợp đồng bảo đảm tín dụng giải ngân kiểm tra, giám sát sử dụng vốn tín dụng giải chấp tài sản bảo đảm/chuyển nợ quá hạn thu nợ gốc và lãi  lưu hồ sơ

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận và có tài sản đảm bảo cho vốn vay.

B.

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, tiền vay hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi

C.

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả nợ đúng hạn.

D.

Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả đúng hạn cả gốc và lãi.

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 2

A.

Điều kiện về pháp lý, mục đích sử dụng vốn, năng lực tài chính, năng lực sản xuất kinh doanh, tính khả thi của phương án (dự án) và các biện pháp đảm bảo

B.

Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn, có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn.

C.

Khách hàng có phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, có hiệu quả.

D.

Cả A, B, C đều đúng

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 3

A.

Khoảng thời gian từ khi làm hồ sơ xin vay cho đến khi kết thúc hợp đồng vay

B.

Khoảng thời gian từ khi ký hợp đồng vay cho đến khi kết thúc hợp đồng vay

C.

Khoảng thời gian từ khi nhận khoản nợ vay đầu tiên cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi

D.

Khoảng thời gian từ khi ký hợp đồng vay cho đến khi trả hết nợ gốc và lãi

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Dưới 12 tháng

B.

Từ 12 tháng đến 24 tháng

C.

Trên 12 tháng

D.

Từ 12 tháng đến 60 tháng

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Khoảng thời gian từ khi bắt đầu giải ngân đến khi bắt đầu thu nợ

B.

Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc cho ngân hàng

C.

Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc và lãi cho ngân hàng

D.

Cả A và B đều đúng

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Khoảng thời gian từ khi khách hàng bắt đầu trả nợ cho đến khi trả hết nợ và lãi cho ngân hàng

B.

Khoảng thời gian từ khi bắt đầu giải ngân đến khi bắt đầu thu nợ

C.

Khoảng thời gian khách hàng phải trả nợ gốc cho ngân hàng

D.

Cả A, B, C đều sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Thời gian trả nợ và thời gian cho vay

B.

Thời gian ân hạn (nếu có) và thời gian thu nợ

C.

Thời gian giải ngân và thời gian ân hạn

D.

Thời gian giải ngân và thời gian thu nợ

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP