khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/08/2026 31 Lưu

Thay đổi lực căng dây làm tốc độ truyền sóng thay đổi: Cho sợi dây hai đầu cố định dài \(L = 0,8{\rm{ m}}\) dao động với tần số \(f = 50{\rm{ Hz}}\) không đổi. Ban đầu trên dây có 2 bó sóng:

a. Tốc độ truyền sóng ban đầu là \({v_1} = 40{\rm{ m/s}}\).

Đúng
Sai

b. Nếu tăng lực căng dây để tốc độ truyền sóng tăng lên thành \({v_2} = 80{\rm{ m/s}}\) thì số bó sóng trên dây giảm xuống còn 1 bó.

Đúng
Sai

c. Khi tốc độ truyền sóng là \({v_2} = 80{\rm{ m/s}}\), trên dây có 2 nút sóng.

Đúng
Sai

d. Tốc độ truyền sóng càng lớn thì số bó sóng tạo được trên dây càng nhiều (với \(f\) cố định).

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng - \(k = 2 \Rightarrow L = {\lambda _1} \Rightarrow {\lambda _1} = 0,8{\rm{ m}} \Rightarrow {v_1} = {\lambda _1}f = 0,8 \cdot 50 = 40{\rm{ m/s}}\).

b) Đúng - \({v_2} = 80{\rm{ m/s}} \Rightarrow {\lambda _2} = \frac{{80}}{{50}} = 1,6{\rm{ m}} \Rightarrow {k_2} = \frac{{2L}}{{{\lambda _2}}} = \frac{{1,6}}{{1,6}} = 1\) bó.

c) Đúng - 1 bó sóng \( \Rightarrow \) có 2 nút sóng ở 2 đầu dây.

d) Sai - \(k = \frac{{2L \cdot f}}{v}\), \(v\) càng lớn thì \(k\) (số bó sóng) càng GIẢM.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a. Tần số nhỏ nhất để tạo ra sóng dừng trên dây là \({f_{\min }} = 6,67{\rm{ Hz}}\).

Đúng
Sai

b. Các tần số cho sóng dừng trên dây là các bội số nguyên của \({f_{\min }}\) (\({f_k} = k \cdot {f_{\min }}\)).

Đúng
Sai

c. Nếu tần số \(f = 20{\rm{ Hz}}\) thì trên dây quan sát được 3 bó sóng.

Đúng
Sai

d. Tần số để trên dây xuất hiện 5 bụng sóng là \(f = 33,33{\rm{ Hz}}\).

Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng - \({f_{\min }} = \frac{v}{{2L}} = \frac{{12}}{{2 \cdot 0,9}} = 6,67{\rm{ Hz}}\).

b) Đúng - Tần số sóng dừng hai đầu cố định \({f_k} = k \cdot {f_{\min }}\).

c) Đúng - \(k = \frac{f}{{{f_{\min }}}} = \frac{{20}}{{6,67}} = 3 \Rightarrow \) 3 bó sóng.

d) Đúng - \(5\) bụng \( \Rightarrow k = 5 \Rightarrow {f_5} = 5 \cdot 6,67 = 33,33{\rm{ Hz}}\).

Câu 3

a. Tốc độ dao động cực đại của phần tử tại bụng sóng là \({v_{\max }} = 80\pi {\rm{ cm/s}}\).

Đúng
Sai

b. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp phần tử tại bụng sóng đi qua vị trí cân bằng là \(\Delta t = 0,05{\rm{ s}}\).

Đúng
Sai

c. Khoảng thời gian ngắn nhất để sợi dây duỗi thẳng (các phần tử đi qua VTCB) là \(\frac{T}{4} = 0,025{\rm{ s}}\).

Đúng
Sai

d. Bề rộng vùng dao động của bụng sóng là \(8{\rm{ cm}}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là \(20{\rm{ cm}}\).

Đúng
Sai

b. Khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng kề nó là \(10{\rm{ cm}}\).

Đúng
Sai

c. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là \(40{\rm{ cm}}\).

Đúng
Sai

d. Hai điểm đối xứng nhau qua một nút sóng luôn dao động ngược pha và có cùng biên độ.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP