Giá trị của biểu thức A = |15,2| – |–7,2| là
A = 22,4.
A = –8.
A = 8.
A = –22,4.
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Tập hợp các số thực lớp 7 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: C
Ta có: A = |15,2| – |–7,2| = 15,2 – 7,2 = 8.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(A = \frac{3}{4}\);
B. \(A = \frac{{ - 3}}{4}\) ;
C. \(A = \frac{9}{{16}}\);
D. \(A = \frac{3}{4}\) hoặc \(A = \frac{{ - 3}}{4}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: \(|A| = \sqrt {\left| { - \frac{9}{{16}}} \right|} = \sqrt {\frac{9}{{16}}} = \sqrt {{{\left( {\frac{3}{4}} \right)}^2}} = \frac{3}{4}\).
Suy ra \(\left| A \right| = \frac{3}{4}\).
Vậy \(A = \frac{3}{4}\) hoặc \(A = \frac{{ - 3}}{4}\).
Câu 2
A. (I); (III); (II);
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có: C = |11,4 - |-3,4|| + |12,4 – |-15,5||
= |11,4 - 3,4| + |12,4 – 15,5|
= |8| + |-3,1|
= 8 + 3,1 = 11,1.
Vậy thứ tự sắp xếp đúng là: (I); (III); (II).
Câu 3
A. 7
C. \(\frac{{23}}{3}\);
D. 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. F là một số vô tỉ;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(D = \frac{{56}}{9}\);
B. \(D = \frac{{ - 56}}{9}\);
C. \(D = \frac{{55}}{9}\);
D. \(D = \frac{{ - 55}}{9}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.