I. Complete the passage with the words in the box. (1 pt)
kind uniform library lessons
Hi. My name’s Lan. I have lots of friends in my new school and they are all (1) __________ to me. We study many subjects: Maths, Science, Literature, Physics, History and English. I have a new (2) __________. It looks nice. I wear it on Mondays only. I have (3) __________ in the morning from 8 to 11.45. At break time, I often play badminton with my friends or chat. In the afternoon, I read books in the (4) __________ or do the exercises at home.
D. READING (2.0 pts).
I have lots of friends in my new school and they are all (1) __________ to me.
I. Complete the passage with the words in the box. (1 pt)
|
kind uniform library lessons |
Hi. My name’s Lan. I have lots of friends in my new school and they are all (1) __________ to me. We study many subjects: Maths, Science, Literature, Physics, History and English. I have a new (2) __________. It looks nice. I wear it on Mondays only. I have (3) __________ in the morning from 8 to 11.45. At break time, I often play badminton with my friends or chat. In the afternoon, I read books in the (4) __________ or do the exercises at home.
D. READING (2.0 pts).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
kind
Cấu trúc: be kind to somebody: tử tế/tốt bụng với ai đó
Chỗ trống cần một tính từ đứng sau động từ to be “are” để miêu tả tính cách của những người bạn mới.
→ ...and they are all kind to me.
Dịch nghĩa: ...và họ đều rất tốt bụng với mình.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
I have a new (2) __________.
Đáp án:
uniform
Phía sau mạo từ “a” và tính từ “new” (mới) cần một danh từ đếm được số ít. Dấu hiệu nhận biết rõ nhất là ở câu sau có động từ “wear” (mặc), do đó từ chỉ trang phục “uniform” (đồng phục) là đáp án chính xác.
→ I have a new uniform.
Dịch nghĩa: Mình có một bộ đồng phục mới.
Câu 3:
I have (3) __________ in the morning from 8 to 11.45.
Đáp án:
lessons
Ta có: have lessons: có các tiết học
Ngữ cảnh chỉ khoảng thời gian từ 8 giờ đến 11 giờ 45 phút sáng là thời gian học sinh đang tham gia các tiết học trên trường.
→ I have lessons in the morning from 8 to 11.45.
Dịch nghĩa: Mình có các tiết học vào buổi sáng từ 8 giờ đến 11 giờ 45 phút.
Câu 4:
In the afternoon, I read books in the (4) __________ or do the exercises at home.
In the afternoon, I read books in the (4) __________ or do the exercises at home.
Đáp án:
library
Chỗ trống cần một danh từ chỉ nơi chốn đứng sau mạo từ “the”. Hoạt động được nhắc đến ở phía trước là “read books” (đọc sách), vì vậy địa điểm phù hợp nhất chính là “library” (thư viện).
→ In the afternoon, I read books in the library or do the exercises at home.
Dịch nghĩa: Vào buổi chiều, mình đọc sách trong thư viện hoặc làm bài tập ở nhà.
Dịch bài đọc:
Xin chào. Mình tên là Lan. Mình có rất nhiều bạn ở trường mới và họ đều rất tốt bụng với mình. Chúng mình học nhiều môn: Toán, Khoa học, Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử và Tiếng Anh. Mình có một bộ đồng phục mới. Nó trông rất đẹp. Mình chỉ mặc nó vào các ngày thứ Hai. Mình có các tiết học vào buổi sáng từ 8 giờ đến 11 giờ 45 phút. Vào giờ ra chơi, mình thường chơi cầu lông với các bạn hoặc trò chuyện. Vào buổi chiều, mình đọc sách trong thư viện hoặc làm bài tập ở nhà.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Lee’s house
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
They are talking about _________. (Họ đang nói về _________.)
A. Lee’s house: Nhà của Lee
B. Mrs. Mai’s class: Lớp học của cô Mai
C. Lee’s new school: Trường mới của Lee
D. The science clubs: Các câu lạc bộ khoa học
Thông tin: Mai: Hi, Lee. How do you like your new school?
Dịch nghĩa: Mai: Chào Lee. Bạn cảm thấy thế nào về trường mới của mình?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Mia lives in a small house in the countryside. (Mia sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn.)
Thông tin: Mia: I live in a small house in the countryside with my family.
Dịch nghĩa: Mia: Mình sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn cùng với gia đình.
Khẳng định đúng. Chọn T.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. students
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.