A. LISTENING (2.0 pts).
I. You are going to listen to a teacher talking to her student about her new school. You will listen TWICE. (1.0 pt)
They are talking about _________.
A. LISTENING (2.0 pts).
I. You are going to listen to a teacher talking to her student about her new school. You will listen TWICE. (1.0 pt)
They are talking about _________.
A. Lee’s house
Câu hỏi trong đề: Bộ 8 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
They are talking about _________. (Họ đang nói về _________.)
A. Lee’s house: Nhà của Lee
B. Mrs. Mai’s class: Lớp học của cô Mai
C. Lee’s new school: Trường mới của Lee
D. The science clubs: Các câu lạc bộ khoa học
Thông tin: Mai: Hi, Lee. How do you like your new school?
Dịch nghĩa: Mai: Chào Lee. Bạn cảm thấy thế nào về trường mới của mình?
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Vy is good at _________.
Vy is good at _________.
A. English
Vy is good at _________. (Vy học giỏi môn _________.)
A. English: Tiếng Anh
B. Chinese: Tiếng Trung
C. Vietnamese: Tiếng Việt
D. Japanese: Tiếng Nhật
Thông tin: Lee: Well, I have a new friend named Vy. She is very good at English.
Dịch nghĩa: Lee: À, mình có một người bạn mới tên là Vy. Bạn ấy rất giỏi Tiếng Anh.
Câu 3:
During break time, they often _________ together.
During break time, they often _________ together.
A. study English
During break time, they often _________ together. (Trong giờ ra chơi, họ thường _________ cùng nhau.)
A. study English: học Tiếng Anh
B. play games: chơi các trò chơi
C. dance: nhảy múa
D. watch film: xem phim
Thông tin: Lee: We often play games together.
Dịch nghĩa: Lee: Bọn mình thường chơi các trò chơi cùng nhau.
Câu 4:
Vy often performs in front of the whole school _________ each month.
Vy often performs in front of the whole school _________ each month.
A. at the beginning of
Vy often performs in front of the whole school _________ each month. (Vy thường biểu diễn trước toàn trường vào _________ mỗi tháng.)
A. at the beginning of: đầu
B. at the end of: cuối
C. on first of: ngày đầu tiên của
D. in the mid of: giữa
Thông tin: Mai: Wow! When does she usually perform?
Lee: At the beginning of each month.
Dịch nghĩa: Mai: Chà! Bạn ấy thường biểu diễn khi nào?
Lee: Vào đầu mỗi tháng.
Audio script:
Mai: Hi, Lee. How do you like your new school?
Lee: Oh, I really like it. The teachers and students are very friendly.
Mai: That’s great. Tell me about your classmates.
Lee: Well, I have a new friend named Vy. She is very good at English.
Mai: Really? What do you usually do together during break time?
Lee: We often play games together. Sometimes we play hide-and-seek or other fun games.
Mai: Sounds interesting! Is Vy in any school club?
Lee: Yes, she loves dancing and often performs in front of the whole school.
Mai: Wow! When does she usually perform?
Lee: At the beginning of each month.
Mai: That’s wonderful. It sounds like you really enjoy your new school.
Lee: Yes, I do!
Dịch bài nghe:
Mai: Chào Lee. Bạn cảm thấy thế nào về trường mới của mình?
Lee: Ồ, mình thực sự rất thích nó. Các giáo viên và học sinh đều rất thân thiện.
Mai: Tuyệt quá. Kể cho mình nghe về các bạn cùng lớp của bạn đi.
Lee: À, mình có một người bạn mới tên là Vy. Bạn ấy rất giỏi Tiếng Anh.
Mai: Thật sao? Các bạn thường làm gì cùng nhau trong giờ ra chơi?
Lee: Bọn mình thường chơi các trò chơi cùng nhau. Thỉnh thoảng bọn mình chơi trốn tìm hoặc các trò chơi vui nhộn khác.
Mai: Nghe thú vị đấy! Vy có tham gia câu lạc bộ nào của trường không?
Lee: Có chứ, bạn ấy thích nhảy múa và thường biểu diễn trước toàn trường.
Mai: Chà! Bạn ấy thường biểu diễn khi nào?
Lee: Vào đầu mỗi tháng.
Mai: Tuyệt vời. Có vẻ như bạn thực sự rất thích ngôi trường mới của mình.
Lee: Đúng vậy!
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
kind
Cấu trúc: be kind to somebody: tử tế/tốt bụng với ai đó
Chỗ trống cần một tính từ đứng sau động từ to be “are” để miêu tả tính cách của những người bạn mới.
→ ...and they are all kind to me.
Dịch nghĩa: ...và họ đều rất tốt bụng với mình.
Lời giải
Đáp án:
Mia lives in a small house in the countryside. (Mia sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn.)
Thông tin: Mia: I live in a small house in the countryside with my family.
Dịch nghĩa: Mia: Mình sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn cùng với gia đình.
Khẳng định đúng. Chọn T.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. students
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.