khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 97 Lưu

I.  Complete the passage with the words in the box. (1 pt)

kind                                       uniform                       library                         lessons

Hi. My name’s Lan. I have lots of friends in my new school and they are all (1) __________ to me. We study many subjects: Maths, Science, Literature, Physics, History and English. I have a new (2) __________. It looks nice. I wear it on Mondays only. I have (3) __________ in the morning from 8 to 11.45. At break time, I often play badminton with my friends or chat. In the afternoon, I read books in the (4) __________ or do the exercises at home.

D. READING (2.0 pts).

I have lots of friends in my new school and they are all (1) __________ to me.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

kind

kind

Cấu trúc: be kind to somebody: tử tế/tốt bụng với ai đó

Chỗ trống cần một tính từ đứng sau động từ to be “are” để miêu tả tính cách của những người bạn mới.

→ ...and they are all kind to me.

Dịch nghĩa: ...và họ đều rất tốt bụng với mình.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I have a new (2) __________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

uniform

uniform

Phía sau mạo từ “a” và tính từ “new” (mới) cần một danh từ đếm được số ít. Dấu hiệu nhận biết rõ nhất là ở câu sau có động từ “wear” (mặc), do đó từ chỉ trang phục “uniform” (đồng phục) là đáp án chính xác.

→ I have a new uniform.

Dịch nghĩa: Mình có một bộ đồng phục mới.

Câu 3:

I have (3) __________ in the morning from 8 to 11.45.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

lessons

lessons

Ta có: have lessons: có các tiết học

Ngữ cảnh chỉ khoảng thời gian từ 8 giờ đến 11 giờ 45 phút sáng là thời gian học sinh đang tham gia các tiết học trên trường.

→ I have lessons in the morning from 8 to 11.45.

Dịch nghĩa: Mình có các tiết học vào buổi sáng từ 8 giờ đến 11 giờ 45 phút.

Câu 4:

In the afternoon, I read books in the (4) __________ or do the exercises at home.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

library

library

Chỗ trống cần một danh từ chỉ nơi chốn đứng sau mạo từ “the”. Hoạt động được nhắc đến ở phía trước là “read books” (đọc sách), vì vậy địa điểm phù hợp nhất chính là “library” (thư viện).

→ In the afternoon, I read books in the library or do the exercises at home.

Dịch nghĩa: Vào buổi chiều, mình đọc sách trong thư viện hoặc làm bài tập ở nhà.

Dịch bài đọc:

Xin chào. Mình tên là Lan. Mình có rất nhiều bạn ở trường mới và họ đều rất tốt bụng với mình. Chúng mình học nhiều môn: Toán, Khoa học, Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử và Tiếng Anh. Mình có một bộ đồng phục mới. Nó trông rất đẹp. Mình chỉ mặc nó vào các ngày thứ Hai. Mình có các tiết học vào buổi sáng từ 8 giờ đến 11 giờ 45 phút. Vào giờ ra chơi, mình thường chơi cầu lông với các bạn hoặc trò chuyện. Vào buổi chiều, mình đọc sách trong thư viện hoặc làm bài tập ở nhà.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Lee’s house                     

B. Mrs. Mai’s class    
C. Lee’s new school  
D.The science clubs

Lời giải

Đáp án đúng là C.

They are talking about _________. (Họ đang nói về _________.)

A. Lee’s house: Nhà của Lee

B. Mrs. Mai’s class: Lớp học của cô Mai

C. Lee’s new school: Trường mới của Lee

D. The science clubs: Các câu lạc bộ khoa học

Thông tin: Mai: Hi, Lee. How do you like your new school?

Dịch nghĩa: Mai: Chào Lee. Bạn cảm thấy thế nào về trường mới của mình?

Lời giải

Đáp án:

T

Mia lives in a small house in the countryside. (Mia sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn.)

Thông tin: Mia: I live in a small house in the countryside with my family.

Dịch nghĩa: Mia: Mình sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn cùng với gia đình.

Khẳng định đúng. Chọn T.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. students                           

B. books                      
C. rubbers                   
D. subjects

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Who                                  

B. What                       
C. When                      
D. Where

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. in                                       

B. at                              
C. on                            
D. next

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP