Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
4.6 0 lượt thi 38 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 5
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 4
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 3
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 2
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Long Phú năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Đồng Khởi năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Định Hải năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Câu 1/38
A. Lee’s house
Lời giải
They are talking about _________. (Họ đang nói về _________.)
A. Lee’s house: Nhà của Lee
B. Mrs. Mai’s class: Lớp học của cô Mai
C. Lee’s new school: Trường mới của Lee
D. The science clubs: Các câu lạc bộ khoa học
Thông tin: Mai: Hi, Lee. How do you like your new school?
Dịch nghĩa: Mai: Chào Lee. Bạn cảm thấy thế nào về trường mới của mình?
Lời giải
Vy is good at _________. (Vy học giỏi môn _________.)
A. English: Tiếng Anh
B. Chinese: Tiếng Trung
C. Vietnamese: Tiếng Việt
D. Japanese: Tiếng Nhật
Thông tin: Lee: Well, I have a new friend named Vy. She is very good at English.
Dịch nghĩa: Lee: À, mình có một người bạn mới tên là Vy. Bạn ấy rất giỏi Tiếng Anh.
Câu 3/38
A. study English
Lời giải
During break time, they often _________ together. (Trong giờ ra chơi, họ thường _________ cùng nhau.)
A. study English: học Tiếng Anh
B. play games: chơi các trò chơi
C. dance: nhảy múa
D. watch film: xem phim
Thông tin: Lee: We often play games together.
Dịch nghĩa: Lee: Bọn mình thường chơi các trò chơi cùng nhau.
Câu 4/38
A. at the beginning of
Lời giải
Vy often performs in front of the whole school _________ each month. (Vy thường biểu diễn trước toàn trường vào _________ mỗi tháng.)
A. at the beginning of: đầu
B. at the end of: cuối
C. on first of: ngày đầu tiên của
D. in the mid of: giữa
Thông tin: Mai: Wow! When does she usually perform?
Lee: At the beginning of each month.
Dịch nghĩa: Mai: Chà! Bạn ấy thường biểu diễn khi nào?
Lee: Vào đầu mỗi tháng.
Audio script:
Mai: Hi, Lee. How do you like your new school?
Lee: Oh, I really like it. The teachers and students are very friendly.
Mai: That’s great. Tell me about your classmates.
Lee: Well, I have a new friend named Vy. She is very good at English.
Mai: Really? What do you usually do together during break time?
Lee: We often play games together. Sometimes we play hide-and-seek or other fun games.
Mai: Sounds interesting! Is Vy in any school club?
Lee: Yes, she loves dancing and often performs in front of the whole school.
Mai: Wow! When does she usually perform?
Lee: At the beginning of each month.
Mai: That’s wonderful. It sounds like you really enjoy your new school.
Lee: Yes, I do!
Dịch bài nghe:
Mai: Chào Lee. Bạn cảm thấy thế nào về trường mới của mình?
Lee: Ồ, mình thực sự rất thích nó. Các giáo viên và học sinh đều rất thân thiện.
Mai: Tuyệt quá. Kể cho mình nghe về các bạn cùng lớp của bạn đi.
Lee: À, mình có một người bạn mới tên là Vy. Bạn ấy rất giỏi Tiếng Anh.
Mai: Thật sao? Các bạn thường làm gì cùng nhau trong giờ ra chơi?
Lee: Bọn mình thường chơi các trò chơi cùng nhau. Thỉnh thoảng bọn mình chơi trốn tìm hoặc các trò chơi vui nhộn khác.
Mai: Nghe thú vị đấy! Vy có tham gia câu lạc bộ nào của trường không?
Lee: Có chứ, bạn ấy thích nhảy múa và thường biểu diễn trước toàn trường.
Mai: Chà! Bạn ấy thường biểu diễn khi nào?
Lee: Vào đầu mỗi tháng.
Mai: Tuyệt vời. Có vẻ như bạn thực sự rất thích ngôi trường mới của mình.
Lee: Đúng vậy!
Đoạn văn 2
Lời giải
Đáp án:
Mia lives in a small house in the countryside. (Mia sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn.)
Thông tin: Mia: I live in a small house in the countryside with my family.
Dịch nghĩa: Mia: Mình sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn cùng với gia đình.
Khẳng định đúng. Chọn T.
Lời giải
Đáp án:
There are three people in Mia’s family. (Có ba người trong gia đình của Mia.)
Thông tin: Mia: There are four people: my parents, my brother and me.
Dịch nghĩa: Mia: Có bốn người: bố mẹ mình, anh/em trai mình và mình.
Khẳng định sai. Chọn F.
Lời giải
Đáp án:
Mia’s house has seven rooms. (Nhà của Mia có bảy căn phòng.)
Thông tin: Mia: Not really, but it has seven rooms.
Dịch nghĩa: Mia: Không hẳn (không lớn lắm), nhưng nó có bảy căn phòng.
Khẳng định đúng. Chọn T.
Lời giải
Đáp án:
The kitchen is next to the living room. (Phòng bếp ở cạnh phòng khách.)
Thông tin: Tom: Is the kitchen next to the living room?
Mia: No, it isn't. The kitchen is behind the living room.
Dịch nghĩa: Tom: Phòng bếp có ở cạnh phòng khách không?
Mia: Không, không phải. Phòng bếp ở phía sau phòng khách.
Khẳng định sai. Chọn F.
Audio script:
Tom: Hi, Mia. Where do you live?
Mia: Hi, Tom. I live in a small house in the countryside with my family.
Tom: That sounds nice. How many people are there in your family?
Mia: There are four people: my parents, my brother and me.
Tom: Oh, I see. Is your house big?
Mia: Not really, but it has seven rooms.
Tom: Seven rooms? What rooms are there?
Mia: There is a living room, a kitchen, three bedrooms, a bathroom and a study room.
Tom: Sounds great! Is the kitchen next to the living room?
Mia: No, it isn't. The kitchen is behind the living room.
Tom: I see. Your house sounds very nice!
Mia: Thank you. I really love living there.
Dịch bài nghe:
Tom: Chào Mia. Bạn sống ở đâu vậy?
Mia: Chào Tom. Mình sống trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn cùng với gia đình.
Tom: Nghe tuyệt đấy. Gia đình bạn có bao nhiêu người?
Mia: Có bốn người: bố mẹ mình, anh/em trai mình và mình.
Tom: Ồ, mình hiểu rồi. Nhà bạn có lớn không?
Mia: Không lớn lắm, nhưng nó có bảy căn phòng.
Tom: Bảy căn phòng sao? Đó là những phòng nào vậy?
Mia: Có một phòng khách, một phòng bếp, ba phòng ngủ, một phòng tắm và một phòng học.
Tom: Nghe tuyệt quá! Phòng bếp có ở cạnh phòng khách không?
Mia: Không, không phải. Phòng bếp ở phía sau phòng khách.
Tom: Mình hiểu rồi. Ngôi nhà của bạn nghe rất tuyệt!
Mia: Cảm ơn bạn. Mình thực sự rất thích sống ở đó.
Câu 9/38
A. students
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/38
A. lamp
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/38
A. teaches
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/38
A. There is
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/38
A. am raining
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
A. finish
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.