Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
111 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 35 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 5 Listening (có đáp án) mới nhất
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
PART 1. Listen and circle the best answer A, B or C (1.0 pt)
Câu 1/35
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Who is Ben’s teacher? (Giáo viên của Ben là ai?)
A. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)
B. She has long hair with glasses. (Cô ấy có mái tóc dài và đeo kính.)
C. She has long brown hair. (Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.)
Thông tin: BOY: Her name is Sue. She’s got long brown hair.
WOMAN: Does she wear glasses?
BOY: No, she doesn’t.
Dịch nghĩa: Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.
Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?
Bé trai: Dạ không.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Which color does Mum like? (Mẹ thích màu gì?)
A. White: Màu trắng
B. Pink: Màu hồng
C. Black: Màu đen
Thông tin: GIRL: Well, we can buy a white T-shirt, then. She likes that colour.
Dịch nghĩa: Bé gái: Chà, vậy thì chúng ta có thể mua một chiếc áo thun màu trắng. Mẹ thích màu đó.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Which boy’s Tom? (Bạn nam nào là Tom?)
A. He walks to school. (Cậu ấy đi bộ đến trường.)
B. He rides his bike. (Cậu ấy đi xe đạp).
C. He goes by bus. (Cậu ấy đi bằng xe buýt.)
Thông tin: BOY: No, I ride my bike to school.
Dịch nghĩa: Bé trai: Dạ không, cháu đạp xe đến trường ạ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Where are Kim’s jeans? (Quần jean của Kim ở đâu?)
A. In the bedroom.: Ở trong phòng ngủ.
B. In the bathroom.: Ở trong phòng tắm.
C. In the living room.: Ở trong phòng khách.
Thông tin: GIRL: Oh, I know. They’re in the living-room.
Dịch nghĩa: Bé gái: Ồ, con biết rồi. Chúng ở trong phòng khách ạ.
Audio script:
1 Who is Ben’s teacher?
WOMAN: Who’s your teacher, Ben?
BOY: Her name is Sue. She’s got long brown hair.
WOMAN: Does she wear glasses?
BOY: No, she doesn’t.
2 Which colour does Mum like?
BOY: What can we buy for Mum’s birthday? She wants a new T-shirt, I know.
GIRL: Good! We can buy a pink T-shirt for her.
BOY: No, she doesn’t like pink. And she doesn’t wear black.
GIRL: Well, we can buy a white T-shirt, then. She likes that colour.
3 Which boy is Tom?
WOMAN: Do you walk to school, Tom?
BOY: No, I don’t.
WOMAN: Oh, do you go on the bus, then?
BOY: No, I ride my bike to school.
4 Where are Kim’s jeans?
WOMAN: Where are your new jeans, Kim?
GIRL: Mmm. Are they in my bedroom?
WOMAN: No, they aren’t. And they aren’t in the bathroom.
GIRL: Oh, I know. They’re in the living-room.
Dịch bài nghe:
1. Giáo viên của Ben là ai?
Người phụ nữ: Giáo viên của cháu là ai vậy, Ben?
Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.
Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?
Bé trai: Dạ không.
2. Mẹ thích màu gì?
Bé trai: Chúng ta có thể mua gì cho sinh nhật của mẹ nhỉ? Em biết là mẹ muốn có một chiếc áo thun mới.
Bé gái: Hay quá! Chúng ta có thể mua một chiếc áo thun màu hồng cho mẹ.
Bé trai: Không đâu, mẹ không thích màu hồng. Và mẹ cũng không mặc màu đen.
Bé gái: Chà, vậy thì chúng ta có thể mua một chiếc áo thun màu trắng. Mẹ thích màu đó.
3. Bạn nam nào là Tom?
Người phụ nữ: Cháu đi bộ đến trường à, Tom?
Bé trai: Dạ không.
Người phụ nữ: Ồ, vậy cháu đi bằng xe buýt sao?
Bé trai: Dạ không, cháu đạp xe đến trường ạ.
4. Quần jean của Kim ở đâu?
Người phụ nữ: Quần jean mới của con ở đâu, Kim?
Bé gái: Mmm. Chúng có ở trong phòng ngủ của con không ạ?
Người phụ nữ: Không có. Và chúng cũng không có ở trong phòng tắm.
Bé gái: Ồ, con biết rồi. Chúng ở trong phòng khách ạ.
Đoạn văn 2
PART 2. Listen and write. There is ONE example (1.0 pt)
PLAY WORLD PARK
|
Your age: |
(0) 11 |
|
Day you came: |
(1) _____________ |
|
Favorite ride: |
Pirate boat |
|
Did you go to the Café? |
______Yes ____ |
|
What did you eat? |
(2) _____________ |
|
Name of your teacher: |
(3) _____________ |
|
Time you left park: |
(4) at _____________ |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Wednesday
Day you came: _____________ (Ngày bạn đến: _____________)
Thông tin:
A: So what day did you go to the funfair Clare?
B: Oh ..er.. last Wednesday.
Dịch nghĩa:
A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?
B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.
Điền Wednesday.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
noodles
What did you eat? _____________ (Bạn đã ăn gì? _____________)
Thông tin:
A: OK. so what did you all have in the café?
B: Oh, well my friends had burgers but I had noodles!
Dịch nghĩa:
A: Được rồi. Vậy tất cả các cháu đã ăn gì trong quán cà phê?
B: Ồ, các bạn của cháu đã ăn bơ-gơ nhưng cháu thì ăn mì ạ!
Điền noodles.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Dean
Name of your teacher: _____________ (Tên giáo viên của bạn: _____________)
Thông tin:
B: It was Mr Dean.
A: How do you spell that?
B: It's D-E-A-N ... Mr Dean.
Dịch nghĩa:
B: Đó là thầy Dean ạ.
A: Cháu đánh vần tên đó như thế nào?
B: Là D-E-A-N ... Thầy Dean.
Điền Mr Dean (hoặc Dean).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
4 / 4 o'clock / four o'clock
Time you left park: at _____________ (Thời gian bạn rời công viên: lúc _____________)
Thông tin: B: Well, the funfair closed at five o'clock but we left at 4.
Dịch nghĩa: B: À, khu vui chơi đóng cửa lúc 5 giờ nhưng bọn cháu đã rời đi lúc 4 giờ.
Điền 4 (hoặc 4 o'clock / four o'clock).
Audio script:
A: Hello Clare. So you went with your classmates to that funfair in town. Did you go on lots of rides?
B: Yes, it was brilliant!
A: That's great. Can I ask you some questions about it?
B: Ok
A: Well, first, how old are you Clare?
B: I'm eleven.
A: Eleven?
B: Yes, that's right.
1 A: So what day did you go to the funfair Clare?
B: Oh ..er.. last Wednesday.
A: Well it was a nice sunny day last Wednesday.
B: That was the day!
2 A: Now – which ride did you like best?
B: Well, I liked the train ride but the pirate boat was my favourite. It was dangerous I thought!
A: Oh! So shall I put the pirate boat ride then?
B: Yes
A: OK. Good.
3 A: Now, did you and your friends go to the café at the funfair?
B: Yes, we did.
A: OK. so what did you all have in the café?
B: Oh, well my friends had burgers but I had noodles!
A: Really?
B: Yes, I love them!
4 A: And what was the name of the teacher who went with you?
B: It was Mr Dean.
A: How do you spell that?
B: It's D-E-A-N ... Mr Dean.
5 A: And one last question ... what time did you leave?
B: Well, the funfair closed at five o'clock but we left at 4.
A: Four o'clock?
B: Yes. We had a great day! But I was sick when I got home.
A: Oh dear. Well, thanks for your help Clare.
Dịch bài nghe:
A: Chào Clare. Vậy là cháu đã đi cùng các bạn cùng lớp đến khu vui chơi ở thị trấn. Các cháu có chơi nhiều trò chơi không?
B: Dạ có, nó thật tuyệt vời ạ!
A: Tuyệt quá. Cô/Chú có thể hỏi cháu vài câu về nó được không?
B: Vâng ạ.
A: Chà, đầu tiên, cháu bao nhiêu tuổi rồi Clare?
B: Cháu 11 tuổi ạ.
A: 11 tuổi sao?
B: Dạ vâng, đúng rồi ạ.
1 A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?
B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.
A: Chà, thứ Tư tuần trước là một ngày nắng đẹp đấy.
B: Đúng là ngày đó đấy ạ!
2 A: Bây giờ – cháu thích trò chơi nào nhất?
B: À, cháu thích trò đi tàu hỏa nhưng tàu cướp biển mới là trò cháu yêu thích nhất. Cháu nghĩ nó khá nguy hiểm!
A: Ồ! Vậy cô/chú sẽ ghi là trò tàu cướp biển nhé?
B: Vâng ạ.
A: Được rồi. Tốt lắm.
3 A: Tiếp nhé, cháu và các bạn có đến quán cà phê ở khu vui chơi không?
B: Dạ có ạ.
A: Được rồi. Vậy tất cả các cháu đã ăn gì trong quán cà phê?
B: Ồ, các bạn của cháu đã ăn bơ-gơ nhưng cháu thì ăn mì ạ!
A: Thật sao?
B: Vâng, cháu rất thích chúng!
4 A: Và tên của giáo viên đi cùng các cháu là gì?
B: Đó là thầy Dean ạ.
A: Cháu đánh vần tên đó như thế nào?
B: Là D-E-A-N ... Thầy Dean.
5 A: Và một câu hỏi cuối cùng... các cháu đã rời đi lúc mấy giờ?
B: À, khu vui chơi đóng cửa lúc 5 giờ nhưng bọn cháu đã rời đi lúc 4 giờ.
A: 4 giờ sao?
B: Vâng ạ. Bọn cháu đã có một ngày tuyệt vời! Nhưng cháu đã bị ốm khi về đến nhà.
A: Ôi trời. Chà, cảm ơn sự giúp đỡ của cháu nhé Clare.
Câu 9/35
A. funny
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/35
A. uniform
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
A. between
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
A. remember
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. living room
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. hard-working
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/35
A. careful
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/35
A. the Peter
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/35
A. Sorry?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.