khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 44 Lưu

My sister always does her homework before class. She’s very _________.

A. careful                         

B. creative                       
C. friendly                      
D. hard-working

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. careful (adj): cẩn thận

B. creative (adj): sáng tạo

C. friendly (adj): thân thiện

D. hard-working (adj): chăm chỉ

Vế trước đưa ra dẫn chứng “She always does her homework before class” (Cô ấy luôn làm bài tập về nhà trước khi đến lớp). Một học sinh luôn hoàn thành bài tập đầy đủ là một học sinh chăm chỉ.

→ My sister always does her homework before class. She’s very hard-working.

Dịch nghĩa: Em gái tôi luôn làm bài tập về nhà trước khi đến lớp. Con bé rất chăm chỉ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She has short hair. 
B. She has long hair with glasses. 
C. She has long brown hair.

Lời giải

Đáp án đúng là C.

Who is Ben’s teacher? (Giáo viên của Ben là ai?)

A. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)

B. She has long hair with glasses. (Cô ấy có mái tóc dài và đeo kính.)

C. She has long brown hair. (Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.)

Thông tin: BOY: Her name is Sue. She’s got long brown hair.

WOMAN: Does she wear glasses?

BOY: No, she doesn’t.

Dịch nghĩa: Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.

Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?

Bé trai: Dạ không.

Lời giải

Đáp án:

Wednesday

Wednesday

Day you came: _____________ (Ngày bạn đến: _____________)

Thông tin:

A: So what day did you go to the funfair Clare?

B: Oh ..er.. last Wednesday.

Dịch nghĩa:

A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?

B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.

Điền Wednesday.

Câu 3

A. I                                    

B. me                                
C. my                                
D. yours

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. uniform                       

B. history                         
C. lesson                          
D. calculator

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. living room                 

B. bathroom                     
C. bedroom                     
D. kitchen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. have                             

B. has                                
C. having                         
D. had

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP