PART 1. Listen and circle the best answer A, B or C (1.0 pt)
I- Listening: (2.0 pts) (You will hear twice)
PART 1. Listen and circle the best answer A, B or C (1.0 pt)
I- Listening: (2.0 pts) (You will hear twice)
Who is Ben’s teacher?
Quảng cáo
Trả lời:
Who is Ben’s teacher? (Giáo viên của Ben là ai?)
A. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)
B. She has long hair with glasses. (Cô ấy có mái tóc dài và đeo kính.)
C. She has long brown hair. (Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.)
Thông tin: BOY: Her name is Sue. She’s got long brown hair.
WOMAN: Does she wear glasses?
BOY: No, she doesn’t.
Dịch nghĩa: Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.
Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?
Bé trai: Dạ không.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Which color does Mum like?
Which color does Mum like?
Which color does Mum like? (Mẹ thích màu gì?)
A. White: Màu trắng
B. Pink: Màu hồng
C. Black: Màu đen
Thông tin: GIRL: Well, we can buy a white T-shirt, then. She likes that colour.
Dịch nghĩa: Bé gái: Chà, vậy thì chúng ta có thể mua một chiếc áo thun màu trắng. Mẹ thích màu đó.
Câu 3:
Which boy’s Tom?
Which boy’s Tom?
Which boy’s Tom? (Bạn nam nào là Tom?)
A. He walks to school. (Cậu ấy đi bộ đến trường.)
B. He rides his bike. (Cậu ấy đi xe đạp).
C. He goes by bus. (Cậu ấy đi bằng xe buýt.)
Thông tin: BOY: No, I ride my bike to school.
Dịch nghĩa: Bé trai: Dạ không, cháu đạp xe đến trường ạ.
Câu 4:
Where are Kim’s jeans?
Where are Kim’s jeans?
Where are Kim’s jeans? (Quần jean của Kim ở đâu?)
A. In the bedroom.: Ở trong phòng ngủ.
B. In the bathroom.: Ở trong phòng tắm.
C. In the living room.: Ở trong phòng khách.
Thông tin: GIRL: Oh, I know. They’re in the living-room.
Dịch nghĩa: Bé gái: Ồ, con biết rồi. Chúng ở trong phòng khách ạ.
Audio script:
1 Who is Ben’s teacher?
WOMAN: Who’s your teacher, Ben?
BOY: Her name is Sue. She’s got long brown hair.
WOMAN: Does she wear glasses?
BOY: No, she doesn’t.
2 Which colour does Mum like?
BOY: What can we buy for Mum’s birthday? She wants a new T-shirt, I know.
GIRL: Good! We can buy a pink T-shirt for her.
BOY: No, she doesn’t like pink. And she doesn’t wear black.
GIRL: Well, we can buy a white T-shirt, then. She likes that colour.
3 Which boy is Tom?
WOMAN: Do you walk to school, Tom?
BOY: No, I don’t.
WOMAN: Oh, do you go on the bus, then?
BOY: No, I ride my bike to school.
4 Where are Kim’s jeans?
WOMAN: Where are your new jeans, Kim?
GIRL: Mmm. Are they in my bedroom?
WOMAN: No, they aren’t. And they aren’t in the bathroom.
GIRL: Oh, I know. They’re in the living-room.
Dịch bài nghe:
1. Giáo viên của Ben là ai?
Người phụ nữ: Giáo viên của cháu là ai vậy, Ben?
Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.
Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?
Bé trai: Dạ không.
2. Mẹ thích màu gì?
Bé trai: Chúng ta có thể mua gì cho sinh nhật của mẹ nhỉ? Em biết là mẹ muốn có một chiếc áo thun mới.
Bé gái: Hay quá! Chúng ta có thể mua một chiếc áo thun màu hồng cho mẹ.
Bé trai: Không đâu, mẹ không thích màu hồng. Và mẹ cũng không mặc màu đen.
Bé gái: Chà, vậy thì chúng ta có thể mua một chiếc áo thun màu trắng. Mẹ thích màu đó.
3. Bạn nam nào là Tom?
Người phụ nữ: Cháu đi bộ đến trường à, Tom?
Bé trai: Dạ không.
Người phụ nữ: Ồ, vậy cháu đi bằng xe buýt sao?
Bé trai: Dạ không, cháu đạp xe đến trường ạ.
4. Quần jean của Kim ở đâu?
Người phụ nữ: Quần jean mới của con ở đâu, Kim?
Bé gái: Mmm. Chúng có ở trong phòng ngủ của con không ạ?
Người phụ nữ: Không có. Và chúng cũng không có ở trong phòng tắm.
Bé gái: Ồ, con biết rồi. Chúng ở trong phòng khách ạ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Wednesday
Day you came: _____________ (Ngày bạn đến: _____________)
Thông tin:
A: So what day did you go to the funfair Clare?
B: Oh ..er.. last Wednesday.
Dịch nghĩa:
A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?
B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.
Điền Wednesday.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. I: Tôi (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ)
B. me: Tôi (đại từ nhân xưng làm tân ngữ)
C. my: Của tôi (tính từ sở hữu)
D. yours: Của bạn (đại từ sở hữu)
Phía sau chỗ trống là cụm danh từ “best friend” (bạn thân nhất), do đó ta cần một tính từ sở hữu đứng trước để bổ nghĩa và chỉ sự sở hữu.
→ This is my best friend, Tony.
Dịch nghĩa: Đây là người bạn thân nhất của mình, Tony.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. living room
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.