There is a big sofa, a table and a television in the _________.
There is a big sofa, a table and a television in the _________.
A. living room
Câu hỏi trong đề: Bộ 8 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
A. living room (n): phòng khách
B. bathroom (n): phòng tắm
C. bedroom (n): phòng ngủ
D. kitchen (n): nhà bếp
Các đồ vật được liệt kê trong câu là “sofa” (ghế sô pha) và “television” (tivi). Đây là những món đồ nội thất đặc trưng thường được đặt ở phòng khách.
→ There is a big sofa, a table and a television in the living room.
Dịch nghĩa: Có một chiếc ghế sô pha lớn, một cái bàn và một chiếc tivi ở trong phòng khách.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Who is Ben’s teacher? (Giáo viên của Ben là ai?)
A. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)
B. She has long hair with glasses. (Cô ấy có mái tóc dài và đeo kính.)
C. She has long brown hair. (Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.)
Thông tin: BOY: Her name is Sue. She’s got long brown hair.
WOMAN: Does she wear glasses?
BOY: No, she doesn’t.
Dịch nghĩa: Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.
Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?
Bé trai: Dạ không.
Lời giải
Đáp án:
Wednesday
Day you came: _____________ (Ngày bạn đến: _____________)
Thông tin:
A: So what day did you go to the funfair Clare?
B: Oh ..er.. last Wednesday.
Dịch nghĩa:
A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?
B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.
Điền Wednesday.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.